
Viết từ về hàng không vũ trụ và thám hiểm không gian
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về hàng không vũ trụ và thám hiểm không gian.
Giới thiệu
Từ vựng HSK6 trọng tâm về vật lý thiên văn, kỹ thuật phóng vệ tinh và thám hiểm không gian.
Chữ cần học
轨道 (guǐdào) — quỹ đạo
Đường di chuyển của thiên thể hoặc vệ tinh nhân tạo trong không gian.
探测 (tàncè) — dò tìm, thám trắc
Khảo sát và thu thập dữ liệu thiên văn bằng thiết bị kỹ thuật.
搭载 (dāzài) — chở, mang tải
Phương tiện vũ trụ chuyên chở hàng hóa hoặc thiết bị nghiên cứu.
发射 (fāshè) — phóng
Đưa tên lửa, tàu vũ trụ hoặc vệ tinh rời mặt đất vào không gian.
遨游 (áoyóu) — du hành không gian, ngao du
Di chuyển, bay lượn tự do trong không gian vũ trụ bao la.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người
“经过团队的努力,新项目终于走上了正规轨道。”
thăm dò; khảo sát
“科学家利用仪器探测地下的水资源。”
(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa); (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)
bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra
“国家明天将发射一颗新的卫星。”
du lịch; đi tham quan; đi lang thang
Viết từ có pinyin 'guǐdào', nghĩa là quỹ đạo chuyển động của thiên thể.
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'tàncè', nghĩa là thám trắc, dò tìm dữ liệu vũ trụ.
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'dāzài', nghĩa là chở theo hoặc mang tải thiết bị.
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'fāshè', nghĩa là phóng tên lửa hoặc tàu không gian.
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'áoyóu', nghĩa là du hành, ngao du trong vũ trụ.
Đang tải nét…
