
Viết từ về khủng hoảng sinh thái
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về khủng hoảng sinh thái.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 từ vựng HSK6 về khủng hoảng sinh thái thường dùng trong các bài luận bảo vệ môi trường.
Chữ cần học
恶化 (èhuà) — xấu đi, ác hóa
Dùng cho tình hình, môi trường, bệnh tật trở nên tồi tệ hơn.
挽救 (wǎnjiù) — cứu vãn, cứu vớt
Hành động giải cứu tình thế nguy cấp hoặc sinh mệnh.
消耗 (xiāohào) — tiêu hao, làm hao hụt
Chỉ việc tiêu thụ dần năng lượng, tài nguyên, thể lực.
枯竭 (kūjié) — cạn kiệt
Dùng cho nguồn nước, tài nguyên thiên nhiên hoặc nguồn cảm hứng bị cạn kiệt.
呼吁 (hūyù) — kêu gọi, tha thiết thỉnh cầu
Kêu gọi công chúng hoặc các bên liên quan cùng hành động.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
trở nên tồi tệ
“两个公司之间的关系正在不断恶化。”
cứu; cứu chữa; cứu nguy
“医生们经过数小时抢救,终于挽救了危重患者的生命。”
tiêu hao; tiêu tốn; làm hao tổn
“剧烈运动会消耗人体大量的能量和水分。”
bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)
“如果过度开采,当地的地下水资源很快就会枯竭。”
kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
“专家呼吁大家重视环境保护。”
Nhập từ HSK6 nghĩa là 'xấu đi, ác hóa' (pinyin: èhuà):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 nghĩa là 'cứu vãn, cứu vớt' (pinyin: wǎnjiù):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 nghĩa là 'tiêu hao, làm hao hụt' (pinyin: xiāohào):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 nghĩa là 'cạn kiệt' (pinyin: kūjié):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 nghĩa là 'kêu gọi, tha thiết thỉnh cầu' (pinyin: hūyù):
Đang tải nét…
