
Viết từ về dư luận & truyền thông
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về dư luận & truyền thông.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK6 chủ điểm truyền thông và dư luận, trọng tâm cho đọc hiểu tin tức báo chí.
Chữ cần học
舆论 (yúlùn) — dư luận, công luận
Hay gặp trong cụm 舆论压力 (áp lực dư luận) hoặc 引导舆论 (định hướng dư luận).
澄清 (chéngqīng) — làm rõ, đính chính
Dùng cho việc làm sáng tỏ sự việc như 澄清事实 (làm rõ sự thật), 澄清谣言 (đính chính tin đồn).
揭露 (jiēlù) — vạch trần, phơi bày
Thường dùng với tân ngữ chỉ mặt xấu hoặc bí mật như 揭露真相 (vạch trần sự thật), 揭露丑闻 (phơi bày bê bối).
轰动 (hōngdòng) — chấn động, xôn xao
Thường dùng trong cấu trúc 引起轰动 (gây chấn động toàn xã hội/giới truyền thông).
盲目 (mángmù) — mù quáng
Chỉ thái độ tiếp nhận tin tức hoặc hành vi thiếu phân tích như 盲目跟风 (mù quáng theo phong trào).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dư luận
“该事件经媒体报道后,引发了强烈的社会舆论。”
trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ
“静置一段时间后,浑浊的河水逐渐澄清了。”
vạch trần; phơi bày; tiết lộ
“调查揭露了环境问题。”
gây chấn động; tạo náo động ở (một nơi); sự xôn xao
“这部学术著作出版后,在理论界引起了极大的轰动。”
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
“投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。”
bê bối
“这家企业因为财务丑闻而面临破产。”
sự thật về cái gì; thực tế
“经过调查,警察终于查明了事情的真相。”
Viết từ HSK6 có nghĩa là 'dư luận, công luận' (pinyin: yúlùn):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 có nghĩa là 'làm rõ, đính chính sự thật' (pinyin: chéngqīng):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 có nghĩa là 'vạch trần, phơi bày bí mật/bê bối' (pinyin: jiēlù):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 có nghĩa là 'gây chấn động, làm xôn xao' (pinyin: hōngdòng):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 có nghĩa là 'mù quáng, thiếu hiểu biết' (pinyin: mángmù):
Đang tải nét…
