
Đọc hiểu: Khủng hoảng kiệt sức thi cử
Đại Vệ vượt qua trạng thái kiệt sức tâm lý trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi học thuật cam go.
Giới thiệu
Bài đọc HSK5 về chủ đề vượt qua khủng hoảng kiệt sức và lo âu thi cử thông qua sự hướng dẫn của giáo viên.
Bài đọc
大卫为了准备专业考试,连续半年进行高强度的复习。
Dàwèi wèile zhǔnbèi zhuānyè kǎoshì, liánxù bàn nián jìnxíng gāo qiángdù de fùxí.
Đại Vệ vì chuẩn bị cho kỳ thi chuyên ngành đã ôn tập với cường độ cao liên tục suốt nửa năm.
由于长期缺乏休息,他逐渐出现了严重的失眠症状。
Yóuyú chángqī quēfá xiūxi, tā zhújiàn chūxiàn le yánzhòng de shīmián zhèngzhuàng.
Do thiếu nghỉ ngơi trong thời gian dài, cậu ấy dần xuất hiện triệu chứng mất ngủ nghiêm trọng.
他每天都处于高度焦虑的状态中,心情非常烦躁。
Tā měitiān dōu chǔyú gāodù jiāolǜ de zhuàngtài zhōng, xīnqíng fēicháng fánzào.
Mỗi ngày cậu ấy đều ở trong trạng thái lo âu cao độ, tâm trạng rất bực bội.
这种不良状态导致他的学习效率大幅度下降。
Zhè zhǒng bùliáng zhuàngtài dǎozhì tā de xuéxí xiàolǜ dà fúdù xiàjiàng.
Trạng thái tồi tệ này dẫn đến hiệu suất học tập của cậu ấy sụt giảm mạnh.
面对日益下降的成绩,大卫的精神几乎崩溃了。
Miànduì rìyì xiàjiàng de chéngjì, Dàwèi de jīngshén jīhū bēngkuì le.
Đối mặt với thành tích ngày càng giảm sút, tinh thần Đại Vệ gần như sụp đổ.
幸好,王老师及时发现了大卫的困境并决定帮助他。
Xìnghǎo, Wáng lǎoshī jíshí fāxiàn le Dàwèi de kùnjìng bìng juédìng bāngzhù tā.
May mắn thay, thầy Vương đã kịp thời phát hiện khó khăn của Đại Vệ và quyết định giúp đỡ cậu.
王老师引导他调整作息时间,保证充足的睡眠。
Wáng lǎoshī yǐndǎo tā tiáozhěng zuòxī shíjiān, bǎozhèng chōngzú de shuìmián.
Thầy Vương hướng dẫn cậu điều chỉnh thời gian sinh hoạt, đảm bảo ngủ đủ giấc.
老师还教他一些心理放松的技巧来缓解压力。
Lǎoshī hái jiāo tā yīxiē xīnlǐ fàngsōng de jìqiǎo lái huǎnjiě yālì.
Thầy còn dạy cậu một số kỹ thuật thư giãn tâm lý để giải tỏa áp lực.
王老师鼓励他要学会接受自己的能力极限。
Wáng lǎoshī gǔlì tā yào xuéhuì jiēshòu zìjǐ de nénglì jíxiàn.
Thầy Vương khuyến khích cậu phải học cách chấp nhận giới hạn năng lực của bản thân.
王老师告诉他,哪怕遇到困难,也要保持积极的心态。
Wáng lǎoshī gàosu tā, nǎpà yùdào kùnnán, yě yào bǎochí jījí de xīntài.
Thầy Vương nói với cậu rằng cho dù gặp khó khăn thì cũng phải giữ tâm thái tích cực.
经过一段时间的努力,大卫的身体状况明显好转。
Jīngguò yīduàn shíjiān de nǔlì, Dàwèi de shēntǐ zhuàngkuàng míngxiǎn hǎozhuǎn.
Trải qua một thời gian nỗ lực, tình trạng sức khỏe của Đại Vệ đã tiến triển tốt rõ rệt.
他终于恢复了正常的学习节奏,重获了信心。
Tā zhōngyú huīfù le zhèngcháng de xuéxí jiézòu, chónghuò le xìnxīn.
Cậu ấy cuối cùng đã khôi phục lại nhịp độ học tập bình thường và lấy lại sự tự tin.
cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
“经过治疗,他的病情终于好转了。”
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
“他花了三个月终于学会了骑自行车。”
triệu chứng (của bệnh)
“如果出现发烧症状,请及时就医。”
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
“大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。”
xấu; có hại; không lành mạnh
“吸烟对健康有不良影响。”
đầy đủ; thoả đáng; dồi dào
“只要准备充足,考试就不用担心。”
với biên độ lớn; đáng kể
“为了吸引更多用户,平台决定大幅度降低课程费用。”
sụp đổ; sụp; tan vỡ
“面对连续多日的加班和压力,他的情绪终于崩溃了。”
độ bền; cường độ; lượng từ: 个 (gè)
“这种新材料的抗压强度非常高。”
thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ
“面对困难,我们要保持积极的心态。”
khôi phục; tiếp tục; phục hồi
“休息了几天以后,他的身体终于恢复了健康。”
bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên
“持续的高温天气容易让人感到烦躁。”
Nguyên nhân chính khiến tinh thần Đại Vệ suýt sụp đổ là gì?
Thầy Vương đã KHÔNG hướng dẫn Đại Vệ phương pháp nào sau đây?
Kết quả của Đại Vệ sau một thời gian điều chỉnh là gì?
