
Đọc hiểu: Hoạch định bảo hiểm thương mại đa tầng cho gia đình
Đoạn văn làm rõ chiến lược phân bổ quỹ bảo hiểm y tế và hưu trí nhằm giảm thiểu rủi ro tài chính liên thế hệ.
Giới thiệu
Bài đọc giúp bạn rèn luyện kỹ năng đọc hiểu HSK5 qua chủ đề quy hoạch bảo hiểm thương mại và quản lý tài chính gia đình, đồng thời nắm vững cách dùng các từ nối: 鉴于, 以便, 凡是, 免得.
Bài đọc
鉴于三代同堂的家庭医疗压力增大,小美决定重新规划保险。
Jiànyú sāndài tóngtáng de jiātíng yīliáo yālì zēngdà, Xiǎoměi juédìng chóngxīn guīhuà bǎoxiǎn.
Nhận thấy áp lực y tế của gia đình ba thế hệ tăng lên, Tiểu Mỹ quyết định quy hoạch lại bảo hiểm.
她仔细审查了父母的重疾险条款,以便确认保障范围。
Tā zǐxì shěnchá le fùmǔ de zhòngjíxiǎn tiáokuǎn, yǐbiàn quèrèn bǎozhàng fànwéi.
Cô ấy cẩn thận rà soát các điều khoản bảo hiểm bệnh hiểm nghèo của bố mẹ để xác nhận phạm vi bảo vệ.
凡是不符合健康告知要求的项目,她都记录下来咨询专家。
Fánshì bù fúhé jiànkāng gàozhī yāoqiú de xiàngmù, tā dōu jìlù xiàlái zīxún zhuānjiā.
Phàm là những mục không phù hợp yêu cầu khai báo sức khỏe, cô ấy đều ghi lại để tư vấn chuyên gia.
接着,她为自己挑选了一份全面的意外险来补充风险。
Jiēzhe, tā wèi zìjǐ tiāoxuǎn le yī fèn quánmiàn de yìwàixiǎn lái bǔchōng fēngxiǎn.
Tiếp theo, cô ấy chọn cho mình một gói bảo hiểm tai nạn toàn diện để bù đắp rủi ro.
她计算财务杠杆比例,免得出现保费负担过重的现象。
Tā jìsuàn cáiwù gànggān bǐlì, miǎnde chūxiàn bǎofèi fùdān guòzhòng de xiànxiàng.
Cô ấy tính toán tỷ lệ đòn bẩy tài chính để tránh xuất hiện tình trạng gánh nặng phí bảo hiểm quá nặng.
此外,她合理调整保单结构,避免权益发生重叠。
Cǐwài, tā hélǐ tiáozhěng bǎodān jiégòu, bìmiǎn quányì fāshēng chóngdié.
Ngoài ra, cô ấy điều chỉnh hợp lý cấu trúc hợp đồng bảo hiểm để tránh quyền lợi bị chồng chéo.
经过这番调整,全家人的风险防御体系变得更加全面。
Jīngguò zhè fān tiáozhěng, quánjiā rén de fēngxiǎn fángyù tǐxì biànde gèngjiā quánmiàn.
Sau đợt điều chỉnh này, hệ thống phòng ngừa rủi ro của cả gia đình trở nên toàn diện hơn.
小美体会到,盲目追求高收益投资伴随着巨大风险。
Xiǎoměi tǐhuì dào, mángmù zhuīqiú gāo shōuyì tóuzī bànsuí zhe jùdà fēngxiǎn.
Tiểu Mỹ nhận ra rằng, mù quáng theo đuổi đầu tư sinh lời cao luôn đi kèm rủi ro lớn.
建立稳固的商业保险屏障,能有效保护家庭现金流。
Jiànlì wěngù de shāngyè bǎoxiǎn píngzhàng, néng yǒuxiào bǎohù jiātíng xiànjīnliú.
Thiết lập bức tường bảo hiểm thương mại vững chắc mới có thể bảo vệ dòng tiền gia đình hiệu quả.
先防范风险,再谋求投资回报,才是明智的理财选择。
Xiān fángfàn fēngxiǎn, zài móuqiú tóuzī huíbào, cái shì míngzhì de lǐcái xuǎnzé.
Phòng ngừa rủi ro trước rồi mới tìm kiếm lợi nhuận đầu tư mới là lựa chọn quản lý tài chính sáng suốt.
để không phải; để tránh
“你快点出发,免得迟到。”
mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
“凡是参加本次培训的员工,都能获得证书。”
nguy hiểm; hiểm trở
“这座山的山路格外陡峭,地势十分险。”
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn
“如果你有留学的问题,可以去咨询王老师。”
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
“领导正在审查我们提交的项目预算报告。”
bức bình phong; lá chắn; vật che chắn
“绿色森林是抵御风沙入侵的天然屏障。”
đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng
“利用杠杆原理,他轻松地搬动了那块大石头。”
quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
“他喜欢通过购买基金来理财。”
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu
“这处古迹带有浓厚的番邦特色。”
cảnh giác; phòng bị; đề phòng
“公司要采取措施,防范网络安全风险。”
để có thể; nhằm; để
“请提前把材料发给大家,以便大家提前准备。”
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
Tiểu Mỹ đã làm gì đối với các mục không phù hợp với yêu cầu khai báo sức khỏe của bố mẹ?
Mục đích Tiểu Mỹ tính toán tỷ lệ đòn bẩy tài chính là gì?
Theo bài đọc, quan điểm quản lý tài chính sáng suốt của Tiểu Mỹ là gì?
