XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Kiểm toán tiêu chuẩn ESG trong chuỗi cung ứng dệt may

Đọc hiểu: Kiểm toán tiêu chuẩn ESG trong chuỗi cung ứng dệt may

Đại Vệ thực hiện đợt kiểm tra độc lập về tiêu chuẩn môi trường và lao động tại cụm công nghiệp phụ trợ.

Reading: ESG Standards Audit in the Textile Supply ChainREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Đoạn văn sau đây mô tả chuyến kiểm toán tiêu chuẩn ESG tại một nhà máy dệt may của kiểm toán viên Đại Vệ, tập trung vào các vấn đề môi trường, điều kiện lao động và hướng xử lý sai phạm mang tính bền vững.

Bài đọc

大卫代表国际认证机构,对一家大型纺织厂展开严格的合规审查。

Dàwèi dàibiǎo guójì rènzhèng jīgòu, duì yì jiā dàxíng fǎngzhīchǎng zhǎnkāi yángé de hégui shěnchá.

Đại Vệ đại diện cho cơ quan chứng nhận quốc tế, tiến hành kiểm tra tuân thủ nghiêm ngặt đối với một nhà máy dệt lớn.

他在突击检查排污环节时,察觉污水处理设备的耗电量存在异常。

Tā zài tūjī jiǎnchá páiwū huánjié shí, chájué wūshuǐ chǔlǐ shèbèi de hàodiànliàng cúnzài yìcháng.

Khi kiểm tra đột xuất khâu xả thải, anh nhận thấy lượng điện tiêu thụ của thiết bị xử lý nước thải có dấu hiệu bất thường.

经核实,厂方为了削减高昂的能源成本,索性将净水系统间歇性开启。

Jīng héshí, chǎngfāng wèile xuējiǎn gāo'áng de néngyuán chéngběn, suǒxìng jiāng jìngshuǐ xìtǒng jiànxiēxìng kāiqǐ.

Sau khi xác minh, phía nhà máy vì để cắt giảm chi phí năng lượng đắt đỏ đã dứt khoát chỉ vận hành gián đoạn hệ thống lọc nước.

这种违规操作导致部分未达标废水直接排入河流,进而污染了生态。

Zhè zhǒng wéiguī cāozuò dǎozhì bùfen wèi dābiāo fèishuǐ zhíjiē páirù héliú, jìn'ér wūrǎn le shēngtài.

Thao tác sai quy định này khiến một phần nước thải chưa đạt chuẩn xả thẳng ra sông, từ đó gây ô nhiễm sinh thái.

随后,大卫在车间针对超时加班和劳动保护等问题暗中走访员工。

Suíhòu, Dàwèi zài chējiān zhēnduì chāoshí jiābān hé láodòng bǎohù děng wèntí ànzhōng zǒufǎng yuángōng.

Sau đó, Đại Vệ âm thầm phỏng vấn các công nhân tại phân xưởng về các vấn đề như tăng ca quá giờ và bảo hộ lao động.

几名老员工坦言,虽然有防尘口罩,但高强度的连续作业让人窒息。

Jǐ míng lǎo yuángōng tǎnyán, suīrán yǒu fángchén kǒuzhào, dàn gāo qiángdù de liánxù zuòyè ràng rén zhìxī.

Một số công nhân lâu năm thẳng thắn chia sẻ rằng dù có khẩu trang chống bụi, nhưng làm việc liên tục cường độ cao khiến người ta ngột ngạt.

一名技术员在透露排污真相时,深感自己是在见义勇为揭露隐患。

Yì míng jìshùyuán zài tòulù páiwū zhēnxiàng shí, shēn gǎn zìjǐ shì zài jiànyìyǒngwéi jiēlù yǐnhuàn.

Một kỹ thuật viên khi tiết lộ chân tướng xả thải cảm thấy sâu sắc rằng mình đang làm việc nghĩa hiệp dũng cảm vạch trần mối nguy hại.

面对多项严峻违章事实,采购商曾施压要求立即全面终止相关订单。

Miànduì duō xiàng yánjùn wéizhāng shìshí, cǎigòushāng céng shīyā yāoqiú lìjí quánmiàn zhōngzhǐ xiāngguān dìngdān.

Đối mặt với nhiều sự thật vi phạm nghiêm trọng, bên mua từng gây sức ép yêu cầu đình chỉ toàn diện các đơn hàng liên quan ngay lập tức.

但大卫认为,草率取消合作只会令基层工人生计陷入被动与困顿。

Dàn Dàwèi rènwéi, cǎoshuài qǔxiāo hézuò zhǐ huì lìng jīcéng gōngrén shēngjì xiànrù bèidòng yǔ kùndùn.

Nhưng Đại Vệ cho rằng việc hủy bỏ hợp tác một cách vội vàng sẽ chỉ đẩy sinh kế của người lao động cơ sở vào thế bị động và khốn đốn.

他秉持客观公正原则,出具了一份兼具建设性与威慑力的审计报告。

Tā bǐngchí kèguān gōngzhèng yuánzé, chūjù le yí fèn jiānjù jiànshèxìng yǔ wēishèlì de shěnjì bàogào.

Anh giữ vững nguyên tắc khách quan công bằng, đưa ra một bản báo cáo kiểm toán vừa mang tính xây dựng vừa có sức răn đe.

报告未直接切断供应链,而是明确责令厂方限期提交系统性整改方案。

Bàogào wèi zhíjiē qiēduàn gōngyìngliàn, érshì míngquè zélìng chǎngfāng xiànqī tíjiāo xìtǒngxìng zhěnggǎi fāng'àn.

Báo cáo không trực tiếp cắt đứt chuỗi cung ứng, mà yêu cầu rõ nhà máy phải nộp phương án chấn chỉnh mang tính hệ thống trong thời hạn quy định.