
Đọc hiểu: Một bước ngoặt
Đoạn văn kể về một bước ngoặt quan trọng trong cuộc sống.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK5 về một quyết định quan trọng mang tính bước ngoặt trong sự nghiệp, giúp người học cải thiện khả năng đọc hiểu văn bản tự sự và suy ngẫm.
Bài đọc
大学毕业后,面对众多选择,我最终决定留在一家规模不大却氛围融洽的小公司工作。
Dàxué bìyè hòu, miànduì zhòngduō xuǎnzé, wǒ zuìzhōng juédìng liú zài yì jiā guīmó bù dà què fēnwéi róngqià de xiǎo gōngsī gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, đứng trước vô số lựa chọn, tôi cuối cùng quyết định ở lại làm việc tại một công ty nhỏ tuy quy mô không lớn nhưng bầu không khí rất hòa đồng.
虽然工作稳定、收入尚可,但随着时间推移,我越来越觉得生活缺少挑战,自己的潜力也没有得到充分发挥。
Suīrán gōngzuò wěndìng, shōurù shàngkě, dàn suízhe shíjiān tuīyí, wǒ yuèláiyuè juéde shēnghuó quēshǎo tiǎozhàn, zìjǐ de qiánlì yě méiyǒu dédào chōngfèn fāhuī.
Tuy công việc ổn định, thu nhập tạm ổn, nhưng theo thời gian, tôi ngày càng cảm thấy cuộc sống thiếu đi sự thử thách và tiềm năng của bản thân chưa được phát huy đầy đủ.
就在我感到迷茫的时候,一位曾经指导过我的老领导主动找到我,建议我利用业余时间报名参加汉语培训班。
Jiù zài wǒ gǎndào mímáng de shíhou, yí wèi céngjīng zhǐdǎo guò wǒ de lǎo lǐngdǎo zhǔdòng zhǎodào wǒ, jiànyì wǒ lìyòng yèyú shíjiān bàomíng cānjiā hànyǔ péixùnbān.
Đúng lúc tôi đang cảm thấy mơ hồ không biết đi đâu về đâu, một vị lãnh đạo cũ từng hướng dẫn tôi đã chủ động tìm đến và khuyên tôi tận dụng thời gian rảnh để đăng ký học lớp đào tạo tiếng Trung.
他认为,在全球化背景下,掌握一门外语不仅能拓宽视野,更能为职业发展打开全新的大门。
Tā rènwéi, zài quánqiúhuà bèijǐng xià, zhǎngwò yì mén wàiyǔ bùjǐn néng tuòkuān shìyě, gèng néng wèi zhíyè fāzhǎn dǎkāi quánxīn de dàmén.
Ông cho rằng trong bối cảnh toàn cầu hóa, nắm vững một ngoại ngữ không chỉ giúp mở rộng tầm nhìn mà còn mở ra cánh cửa hoàn toàn mới cho sự phát triển nghề nghiệp.
听了他的话,我深受触动,当即下定决心,无论多忙都要坚持学习。
Tīng le tā de huà, wǒ shēn shòu chùdòng, dāngjí xiàdìng juéxīn, wúlùn duō máng dōu yào jiānchí xuéxí.
Nghe lời ông, tôi vô cùng xúc động và ngay lập tức hạ quyết tâm, dù bận đến đâu cũng phải kiên trì học tập.
起初,汉语的声调和语法让我感到十分头疼,加上工作繁忙,我曾多次萌生放弃的念头。
Qǐchū, hànyǔ de shēngdiào hé yǔfǎ ràng wǒ gǎndào shífēn tóuténg, jiā shàng gōngzuò fánmáng, wǒ céng duō cì méngshēng fàngqì de niàntou.
Ban đầu, thanh điệu và ngữ pháp tiếng Trung khiến tôi vô cùng đau đầu; thêm vào đó công việc bận rộn, tôi đã nhiều lần nảy sinh ý định bỏ cuộc.
幸好老师始终耐心地为我答疑解惑,不断鼓励我正视困难,帮助我逐步克服了语言障碍。
Xìnghǎo lǎoshī shǐzhōng nàixīn de wèi wǒ dáyí jiěhuò, búduàn gǔlì wǒ zhèngshì kùnnán, bāngzhù wǒ zhúbù kèfú le yǔyán zhàng'ài.
May mắn là thầy giáo luôn kiên nhẫn giải đáp thắc mắc cho tôi, liên tục động viên tôi đối mặt với khó khăn và giúp tôi từng bước khắc phục rào cản ngôn ngữ.
经过两年的刻苦努力,我终于成功考取了HSK五级证书,这对我来说既是肯定,也是新的起点。
Jīngguò liǎng nián de kèkǔ nǔlì, wǒ zhōngyú chénggōng kǎoqǔ le HSK wǔ jí zhèngshū, zhè duì wǒ lái shuō jì shì kěndìng, yě shì xīn de qǐdiǎn.
Sau hai năm nỗ lực miệt mài, tôi cuối cùng đã thi đỗ chứng chỉ HSK 5 thành công — đối với tôi, đó vừa là sự khẳng định, vừa là điểm khởi đầu mới.
凭借这项技能,我获得了进入一家跨国企业工作的宝贵机会,薪资和发展空间都远超从前。
Píngjiè zhè xiàng jìnéng, wǒ huòdé le jìnrù yì jiā kuàguó qǐyè gōngzuò de bǎoguì jīhuì, xīnzī hé fāzhǎn kōngjiān dōu yuǎn chāo cóngqián.
Nhờ kỹ năng này, tôi có được cơ hội quý giá gia nhập một doanh nghiệp đa quốc gia, với mức lương và không gian phát triển vượt xa trước đây.
回首这段经历,我深刻体会到:一个看似普通的决定,往往能够彻底改变一个人的职业生涯和人生方向。
Huíshǒu zhè duàn jīnglì, wǒ shēnkè tǐhuì dào: yí gè kànsì pǔtōng de juédìng, wǎngwǎng nénggòu chèdǐ gǎibiàn yí gè rén de zhíyè shēngyá hé rénshēng fāngxiàng.
Nhìn lại chặng đường đó, tôi thấm thía sâu sắc rằng: một quyết định tưởng chừng bình thường đôi khi lại có thể thay đổi hoàn toàn sự nghiệp và hướng đi cuộc đời một con người.
hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ
“公司推出了一款全新的产品,受到消费者的热烈欢迎。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
đau đầu
“最近工作压力大,我总是头疼。”
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
“这位年轻运动员展现出了巨大的发展潜力。”
hài hòa; hòa giải; điều đình; hòa giải
“经过反复协商,双方终于调和了彼此的矛盾。”
điểm bắt đầu
“大学毕业不是学习的终点,而是新的起点。”
vượt quá; vượt mặt; vượt trội
“这个月我的支出超预算了。”
đông đảo
“这部电影吸引了众多年轻观众前来观看。”
cộng; thêm vào; thêm
“房租加上水电费,每个月的支出真不少。”
quay đầu lại; nhìn lại; (bóng) nhớ về quá khứ
“回首过去,我们克服了无数困难。”
ngay lập tức; tại chỗ
“听到这个令人兴奋的提议,经理当即表示赞同。”
được rồi!; đủ rồi!
“我已经检查完了,得了。”
Tác giả cảm thấy thế nào về công việc đầu tiên sau khi tốt nghiệp?
Điều gì đã thúc đẩy tác giả quyết định học tiếng Trung?
Việc học tiếng Trung đã mang lại kết quả trực tiếp nào cho sự nghiệp của tác giả?
