
Đọc hiểu: Rủi ro pháp lý trong bảo lãnh vay vốn cá nhân
Tiểu Mỹ tham khảo ý kiến của Cao Tiểu Minh về bài học pháp lý sau khi đứng ra bảo lãnh tài chính cho một người bạn đứng trước nguy cơ nợ xấu.
Giới thiệu
Bài đọc xoay quanh rủi ro pháp lý khi bảo lãnh tài chính cá nhân dựa trên tình cảm. Qua tình huống của Tiểu Mỹ, người học tiếp cận các từ vựng và cấu trúc HSK5 về nghĩa vụ và xử lý tranh chấp hợp đồng.
Bài đọc
几年前,小美因为重视友情,为好友的银行贷款签了字担保。
Jǐ nián qián, Xiǎoměi yīnwèi zhòngshì yǒuqíng, wèi hǎoyǒu de yínháng dàikuǎn qiān le zì dānbǎo.
Vài năm trước, Tiểu Mỹ vì coi trọng tình bạn nên đã ký tên bảo lãnh khoản vay ngân hàng cho bạn thân.
毕竟两人是多年的知己,她当时根本没有考虑潜在的风险。
Bìjìng liǎng rén shì duō nián de zhījǐ, tā dāngshí gēnběn méiyǒu kǎolǜ qiánzài de fēngxiǎn.
Dẫu sao hai người cũng là tri kỷ nhiều năm, lúc đó cô hoàn toàn không nghĩ tới rủi ro tiềm ẩn.
不料好友最近遭遇严重的经济危机,彻底失去了还贷的能力。
Bùliào hǎoyǒu zuìjìn zāoyù yánzhòng de jīngjì wēijī, chèdǐ shīqù le huándài de nénglì.
Không ngờ người bạn gần đây gặp khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng, mất hoàn toàn khả năng trả nợ.
银行随即联系小美,要求她依法承担全部连带清偿责任。
Yínháng suíjí liánxì Xiǎoměi, yāoqiú tā yīfǎ chéngdān quánbù liándài qīngcháng zérèn.
Ngân hàng lập tức liên hệ với Tiểu Mỹ, yêu cầu cô gánh vác toàn bộ trách nhiệm liên đới trả nợ theo luật.
面对巨额债务,小美感到极其慌张,完全不知该怎么处理。
Miànduì jù'é zhàiwù, Xiǎoměi gǎndào jíqí huāngzhāng, wánquán bùzhī gāi zěnme chǔlǐ.
Đối mặt với món nợ khổng lồ, Tiểu Mỹ vô cùng hoang mang, hoàn toàn không biết phải xử lý ra sao.
幸好高小明及时出现,详细替她分析了借款合同中的各项法律条款。
Xìnghǎo Gāo Xiǎomíng jíshí chūxiàn, xiángxì tì tā fēnxī le jièkuǎn hétóng zhōng de gè xiàng fǎlǜ tiáokuǎn.
May mắn thay Cao Tiểu Minh xuất hiện kịp thời, phân tích chi tiết cho cô các điều khoản pháp lý trong hợp đồng vay vốn.
高小明告诉她,无论如何都要保持冷静,先向专业律师咨询。
Gāo Xiǎomíng gàosù tā, wúlùn rúhé dōu yào bǎochí lěngjìng, xiān xiàng zhuānyè lǜshī zīxún.
Cao Tiểu Minh bảo cô bất luận thế nào cũng phải giữ bình tĩnh, trước hết hãy tham vấn luật sư chuyên nghiệp.
除非查到好友的财产线索,否则她必须按合同履行义务。
Chúfēi chádào hǎoyǒu de cáichǎn xiànsuǒ, fǒuzé tā bìxū àn hétóng lǚxíng yìwù.
Trừ khi tìm ra manh mối tài sản của bạn, bằng không cô phải thực hiện nghĩa vụ theo đúng hợp đồng.
在他的协助下,小美依法搜集证据,积极同银行展开沟通。
Zài tā de xiézhù xià, Xiǎoměi yīfǎ sōují zhèngjù, jījí tóng yínháng zhǎnkāi gōutōng.
Dưới sự hỗ trợ của anh, Tiểu Mỹ thu thập chứng cứ theo luật, tích cực mở rộng trao đổi với ngân hàng.
这场意外让小美明白了法律责任与个人私情不可混为一谈。
Zhè chǎng yìwài ràng Xiǎoměi míngbái le fǎlǜ zérèn yǔ gèrén sīqíng bù kě hùnwéiyītán.
Sự cố ngoài ý muốn này khiến Tiểu Mỹ hiểu ra trách nhiệm pháp lý và tình cảm riêng tư không thể đánh đồng làm một.
她严肃地告诫身边的同事,签名作保前务必慎重考虑法律后果。
Tā yánsù de gàojiè shēnbiān de tóngshì, qiānmíng zuò bǎo qián wùbì shènzhòng kǎolǜ fǎlǜ hòuguǒ.
Cô nghiêm túc khuyên nhủ đồng nghiệp xung quanh rằng trước khi ký tên bảo lãnh nhất định phải thận trọng cân nhắc hậu quả pháp lý.
một cách bất ngờ; ngạc nhiên
“我原本打算今天出门,不料下起了大雨。”
hỗ trợ; giúp đỡ
“请大家积极协助警方调查这起突发的交通事故。”
cùng; với
“我同他一起去图书馆借书。”
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn
“如果你有留学的问题,可以去咨询王老师。”
gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
“听完他的不幸遭遇,大家都深表同情。”
theo pháp luật; chiểu theo pháp luật
“每个人都必须依法办事,不能违反法律。”
không biết; không hay
“他最近工作过于繁忙,不知何时才能抽空参加聚会。”
trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc
“开会的时候,大家的神情都非常严肃。”
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
“我们需要仔细分析这个失败的原因。”
cảnh báo; khuyên răn
“老师多次告诫我们要诚实。”
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
“我们必须在年前完成这个项目。”
hoảng hốt; cuống quýt; bối rối
“考试前他非常慌张,手心都出汗了。”
Vì sao ban đầu Tiểu Mỹ đồng ý ký tên bảo lãnh khoản vay cho người bạn?
Theo phân tích của Cao Tiểu Minh, Tiểu Mỹ bắt buộc phải trả nợ thay bạn trong trường hợp nào?
Sau sự cố này, bài học chính mà Tiểu Mỹ rút ra và khuyên nhủ người khác là gì?
