
Đọc hiểu: Tiếp thị thần kinh và giới hạn đạo đức trong theo dõi sinh trắc học
Phân tích việc doanh nghiệp ứng dụng fMRI và ánh mắt theo dõi phản ứng não bộ người tiêu dùng để thao túng hành vi mua sắm.
Giới thiệu
Đoạn văn ghi lại cuộc thảo luận giữa Thầy Vương và Đại Vệ về ranh giới đạo đức kinh doanh khi ứng dụng tiếp thị thần kinh và theo dõi sinh trắc học.
Bài đọc
王老师与大卫就神经营销学展开了深入探讨。
Wáng lǎoshī yǔ Dàwèi jiù shénjīng yíngxiāoxué zhǎnkāi le shēnrù tàntǎo.
Thầy Vương và Đại Vệ đã thảo luận sâu về bộ môn tiếp thị thần kinh.
现代企业利用生物识别技术,毋庸置疑能更精准地把握市场需求。
Xiàndài qǐyè lìyòng shēngwù shíbié jìshù, wúyōngzhìyí néng gèng jīngzhǔn de bǎwò shìchǎng xūqiú.
Doanh nghiệp hiện đại dùng công nghệ sinh trắc học, không còn nghi ngờ gì nữa, có thể nắm bắt nhu cầu thị trường chuẩn xác hơn.
然而,未经用户明确同意便扫描脑电波与眼动轨迹,违背了商业伦理。
Rán'ér, wèijīng yònghù míngquè tóngyì biàn sǎomiáo nǎodiànbō yǔ yǎndòng guǐjì, wéibèile shāngyè lúnlǐ.
Tuy nhiên, quét sóng não và chuyển động mắt mà không có sự đồng ý rõ ràng của người dùng đã vi phạm đạo đức kinh doanh.
这种手段能在潜移默化中操控消费者的潜意识决策。
Zhè zhǒng shǒuduàn néng zài qiányímòhuà zhōng cāokòng xiāofèizhě de qiányìshí juécè.
Thủ đoạn này có thể thao túng quyết định vô thức của người tiêu dùng một cách ngấm ngầm.
大卫指出,当心理机制沦为牟利工具时,公众的知情权便荡然无存。
Dàwèi zhǐchū, dāng xīnlǐ jīzhì lúnwéi móulì gōngjù shí, gōngzhòng de zhīqíngquán biàn dàngránwúcún.
Đại Vệ chỉ ra rằng khi cơ chế tâm lý bị biến thành công cụ trục lợi, quyền được biết của công chúng sẽ hoàn toàn biến mất.
王老师补充说,深度介入他人精神隐秘世界,潜藏着严重的伦理隐患。
Wáng lǎoshī bǔchōng shuō, shēndù jièrù tārén jīngshén yǐnmì shìjiè, qiáncángzhe yánzhòng de lúnlǐ yǐnhuàn.
Thầy Vương bổ sung rằng việc can thiệp sâu vào thế giới tinh thần riêng tư ẩn chứa hiểm họa đạo đức nghiêm trọng.
技术滥用不仅会侵犯个体自由意志,还可能导致数字时代的操纵危机。
Jìshù lànyòng bùjǐn huì qīnfàn gètǐ zìyóu yìzhì, hái kěnéng dǎozhì shùzì shídài de cāozòng wēijī.
Lạm dụng công nghệ không chỉ xâm phạm ý chí tự do cá nhân mà còn có thể dẫn đến khủng hoảng thao túng trong thời đại số.
为了防患于未然,监管部门必须建立极其严苛的行业审查标准。
Wèile fánghuànyúwèirán, jiānguǎn bùmén bìxū jiànlì jíqí yánkē de hángyè shěnchá biāozhǔn.
Để phòng ngừa rủi ro từ sớm, cơ quan giám sát buộc phải thiết lập tiêu chuẩn thẩm định ngành cực kỳ nghiêm ngặt.
商业创新决不能以牺牲消费者的隐私权和心理自主权为代价。
Shāngyè chuàngxīn juébù néng yǐ xīshēng xiāofèizhě de yǐnsīquán hé xīnlǐ zìzhǔquán wéi dàijià.
Đổi mới thương mại tuyệt đối không thể lấy quyền riêng tư và quyền tự chủ tâm lý của người tiêu dùng làm cái giá đánh đổi.
任何对潜意识领域的探索,都应当被限定在合法透明的框架之内。
Rènhé duì qiányìshí lǐngyù de tànsuǒ, dōu yīngdāng bèi xiàndìng zài héfǎ tòumíng de kuàngjià zhīnèi.
Mọi cuộc thăm dò vào lĩnh vực vô thức đều phải được giới hạn trong khuôn khổ hợp pháp và minh bạch.
只有恪守道德底线,前沿科技才能真正服务于人类的福祉。
Zhǐyǒu kèshǒu dàodé dǐxiàn, qiányán kējì cáinéng zhēnzhèng fúwù yú rénlèi de fúzhǐ.
Chỉ khi giữ vững ranh giới đạo đức, công nghệ tiên phong mới thực sự phục vụ cho hạnh phúc của nhân loại.
xâm phạm; xâm lấn; vi phạm
“任何组织都不得侵犯公民的合法权益。”
công chúng
“明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。”
quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách
“领导团队经过反复讨论,作出了重大的战略决策。”
khủng hoảng; lượng từ: 个 (gè)
“面对突发的经济危机,企业必须及时调整经营策略。”
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
“领导正在审查我们提交的项目预算报告。”
khám phá; thăm dò
“科学家们一直在探索宇宙的奥秘。”
thảo luận; bàn luận; nghiên cứu
“会议上大家探讨了如何提高教学质量的问题。”
vận hành; kiểm soát; gian lận
“这名飞行员能够熟练地操纵新型飞机。”
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
“这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。”
người tiêu dùng
“这家公司非常重视消费者的意见。”
bên trong; trong vòng
“请在三天之内把这份报告交给我。”
Theo đoạn văn, hành vi nào của doanh nghiệp bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh?
Tác động tiêu cực của việc lạm dụng công nghệ can thiệp vô thức được nhắc đến là gì?
Đoạn văn đề xuất giải pháp cốt lõi nào nhằm 'phòng ngừa rủi ro từ sớm' (防患于未然)?
