
Đọc hiểu: Trị liệu tâm lý bằng động vật
Tiểu Mỹ đưa thú cưng đến bệnh viện hỗ trợ quá trình phục hồi tâm lý của bệnh nhân.
Giới thiệu
Đoạn văn phân tích cơ chế khoa học và hiệu quả thực tế của liệu pháp hỗ trợ bằng động vật đối với sức khỏe tâm lý.
Bài đọc
小美最近加入了一个动物辅助治疗的志愿者组织。
Xiǎoměi zuìjìn jiārùle yí gè dòngwù fǔzhù zhìliáo de zhìyuànzhě zǔzhī.
Tiểu Mỹ gần đây đã tham gia một tổ chức tình nguyện trị liệu hỗ trợ bằng động vật.
该组织致力于通过温顺的宠物来缓解特殊人群的心理压力。
Gāi zǔzhī zhìlì yú tōngguò wēnshùn de chǒngwù lái huǎnjiě tèshū rénqún de xīnlǐ yālì.
Tổ chức này nỗ lực xoa dịu áp lực tâm lý cho các nhóm đối tượng đặc biệt thông qua những thú cưng ngoan ngoãn.
科学研究表明,人类与动物互动时大脑会分泌多巴胺。
Kēxué yánjiū biǎomíng, rénlèi yǔ dòngwù hùdòng shí dànǎo huì fēnmì duōbā'àn.
Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng não bộ con người sẽ tiết ra dopamine khi tương tác với động vật.
这种神经递质能够有效抑制焦虑,从而显著降低心理负担。
Zhè zhǒng shénjīng dìzhì nénggòu yǒuxiào yìzhì jiāolǜ, cóng'ér xiǎnzhù jiàngdī xīnlǐ fùdān.
Chất dẫn truyền thần kinh này có thể ức chế sự lo âu một cách hiệu quả, từ đó giảm thiểu đáng kể gánh nặng tâm lý.
轻柔抚摸宠物的毛发,有助于平复患者急躁的情绪。
Qīngróu fǔmō chǒngwù de máofà, yǒu zhù yú píngfù huànzhě jízào de qíngxù.
Vuốt ve nhẹ nhàng lông của thú cưng giúp làm dịu cảm xúc nôn nóng, bồn chồn của người bệnh.
这种无声的陪伴能深深抚慰抑郁症患者受伤的心灵。
Zhè zhǒng wúshēng de péibàn néng shēnshēn fǔwèi yìyùzhèng huànzhě shòushāng de xīnlíng.
Sự đồng hành thầm lặng này có thể an ủi sâu sắc tâm hồn bị tổn thương của bệnh nhân trầm cảm.
社区里的独居老人往往承受着常人难以想象的孤独感。
Shèqū lǐ de dújū lǎorén wǎngwǎng chéngshòuzhe chángrén nányǐ xiǎngxiàng de gūdúgǎn.
Những người già neo đơn trong cộng đồng thường phải chịu đựng cảm giác cô đơn mà người bình thường khó tưởng tượng nổi.
活泼的宠物犬让养老院的沉闷气氛得到了明显改善。
Huópo de chǒngwùquǎn ràng yǎnglǎoyuàn de chénmèn qìfēn dédàole míngxiǎn gǎishàn.
Những chú chó cưng hoạt bát khiến cho bầu không khí ủ rũ của viện dưỡng lão được cải thiện rõ rệt.
老人们在与宠物的频繁交流中,逐渐恢复了生活热情。
Lǎorénmen zài yǔ chǒngwù de pínfán jiāoliú zhōng, zhújiàn huīfùle shēnghuó rèqíng.
Trong quá trình giao lưu thường xuyên với thú cưng, người già dần hồi phục niềm nhiệt huyết với cuộc sống.
实践证明,动物治疗对改善心理健康起到了积极的作用。
Shíjiàn zhèngmíng, dòngwù zhìliáo duì gǎishàn xīnlǐ jiànkāng qǐdàole jījí de zuòyòng.
Thực tiễn chứng minh trị liệu bằng động vật phát huy tác dụng tích cực đối với việc cải thiện sức khỏe tâm lý.
小美希望未来能有更多专业人士参与到这项公益事业中。
Xiǎoměi xīwàng wèilái néng yǒu gèng duō zhuānyè rénshì cānyù dào zhè xiàng gōngyì shìyè zhōng.
Tiểu Mỹ hy vọng tương lai sẽ có thêm nhiều chuyên gia tham gia vào sự nghiệp công ích này.
thú cưng
“他在家里养了一只可爱的猫作为宠物。”
bệnh nhân; người chịu bệnh
“医生正在耐心解答患者提出的各种问题。”
tương tác; mang tính tương tác
“这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。”
cô đơn; đơn độc
“一个人在外地生活,有时难免会感到孤独。”
thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)
“只有把理论付诸实践,才能检验其正确性。”
sáng dạ; thông minh; nhanh trí
“看优秀的书籍能滋养我们的心灵。”
nôn nóng; nóng vội; nóng nảy
“面对复杂的局面,我们不能急躁,要冷静分析。”
cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tinh thần
“面对压力时要学会控制自己的情绪。”
bầu không khí; tâm trạng
“会议室里的气氛非常融洽。”
sâu; sâu sắc
“他的话深深地打动了我的心。”
chó
“警察训练犬能够帮助搜寻失踪人员。”
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô
“他参加了一个保护环境的社会组织。”
Theo đoạn văn, cơ chế sinh học nào giúp việc tương tác với động vật làm giảm lo âu?
Thú cưng mang lại thay đổi cụ thể nào cho viện dưỡng lão?
Tiểu Mỹ có kỳ vọng gì đối với liệu pháp trị liệu bằng động vật?
