
Đọc hiểu: Canh tân thương hiệu trà cổ truyền
Đại Vệ nghiên cứu mô hình chuỗi đồ uống mới ứng dụng văn hoá trà truyền thống.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK5 chủ đề Canh tân thương hiệu trà cổ truyền. Qua đoạn văn, bạn sẽ học cách các doanh nghiệp lâu đời làm mới hình ảnh để tiếp cận giới trẻ thông qua ngữ pháp HSK5.
Bài đọc
大卫深入调研了本土老字号茶企吸引年轻人的方法。
Dàwèi shēnrù diàoyán le běntǔ lǎozìhào cháqǐ xīyǐn niánqīngrén de fāngfǎ.
David đã nghiên cứu sâu về phương pháp thu hút giới trẻ của các doanh nghiệp trà lâu đời trong nước.
他发现传统茶文化与当代年轻人的生活习惯曾经截然不同。
Tā fāxiàn chuántǒng chá wénhuà yǔ dāngdài niánqīngrén de shēnghuó xíguàn céngjīng jiérán bùtóng.
Anh ấy phát hiện ra văn hóa trà truyền thống và thói quen sinh hoạt của giới trẻ hiện đại từng hoàn toàn khác biệt.
过去,年轻消费者普遍认为喝茶是中老年人的专属爱好。
Guòqù, niánqīng xiāofèizhě pǔbiàn rènwéi hēchá shì zhōnglǎoniánrén de zhuānshǔ àihào.
Trước đây, người tiêu dùng trẻ đều cho rằng uống trà là sở thích riêng của người trung và cao tuổi.
为了改变这种观念,茶企开始在包装设计上做出重大改良。
Wèile gǎibiàn zhèzhǒng guānniàn, cháqǐ kāishǐ zài bāozhuāng shèjì shàng zuòchū zhòngdà gǎiliáng.
Để thay đổi quan niệm này, các doanh nghiệp trà bắt đầu cải tiến mạnh mẽ về thiết kế bao bì.
他们推出了外观时尚且方便携带的小包装产品。
Tāmen tuīchū le wàiguān shíshàng qiě fāngbiàn xiédài de xiǎo bāozhuāng chǎnpǐn.
Họ ra mắt các sản phẩm đóng gói nhỏ có vẻ ngoài thời trang và tiện mang theo.
接着,企业开发了适合夏天饮用的冷泡茶系列。
Jiēzhe, qǐyè kāifā le shìhé xiàtiān yǐnyòng de lěngpàochá xìliè.
Tiếp đó, doanh nghiệp đã phát triển dòng trà ủ lạnh thích hợp uống vào mùa hè.
这种新型饮品迅速将健康理念融入了年轻人的日常作息。
Zhèzhǒng xīnxíng yǐnpǐn xùnsù jiāng jiànkāng lǐniàn róngrù le niánqīngrén de rìcháng zuòxī.
Loại thức uống kiểu mới này nhanh chóng hòa nhập triết lý sức khỏe vào sinh hoạt hằng ngày của giới trẻ.
此外,茶企还借机与其他知名时尚品牌展开跨界联名。
Cǐwài, cháqǐ hái jièjī yǔ qítā zhīmíng shíshàng pǐnpái zhǎnkāi kuàjiè liánmíng.
Ngoài ra, doanh nghiệp trà còn thừa cơ hợp tác liên danh thương hiệu với các thương hiệu thời trang nổi tiếng khác.
这种创新的营销策略成功拉近了传统品牌与年轻人的距离。
Zhèzhǒng chuàngxīn de yíngxiāo cèlüè chénggōng lājìn le chuántǒng pǐnpái yǔ niánqīngrén de jùlí.
Chiến lược tiếp thị sáng tạo này đã thu hẹp thành công khoảng cách giữa thương hiệu truyền thống và giới trẻ.
如今,原本古老的茶道文化已经转化为一股新中式消费浪潮。
Rújīn, yuánběn gǔlǎo de chádào wénhuà yǐjīng zhuǎnhuà wéi yì gǔ xīn zhōngshì xiāofèi làngcháo.
Ngày nay, văn hóa trà đạo vốn cổ xưa đã chuyển hóa thành một làn sóng tiêu dùng kiểu Trung Hoa mới.
大卫的调研结果表明,老字号只要勇于创新就能重获新生。
Dàwèi de diàoyán jiéguǒ biǎomíng, lǎozìhào zhǐyào yǒngyú chuàngxīn jiù néng chónghuò xīnshēng.
Kết quả nghiên cứu của David cho thấy, thương hiệu lâu đời chỉ cần dũng cảm sáng tạo thì có thể hồi sinh.
tên thương hiệu; nhãn hiệu
“想要提升这个品牌的影响力,必须保证产品质量。”
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
“市场部下周将前往外地调研消费者的偏好。”
làm việc và nghỉ ngơi
“保持规律的作息有助于提高工作效率。”
diện mạo bên ngoài
“这款新车的内部性能很好,外观也很时尚。”
đẩy ra; phát hành; ra mắt
“这家公司最近推出了一款新产品,受到消费者的欢迎。”
quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
“这家企业正在拓展本土市场。”
nổi tiếng; nổi danh
“他是一家知名企业的首席执行官。”
chiến lược; sách lược
“公司需要及时调整营销策略来应对激烈的竞争。”
đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần
“推开窗户,迎面吹来一股清凉的微风。”
hòa vào; tích hợp; đồng hóa
“新员工需要尽快融入团队,适应工作节奏。”
bao bì; sự đóng gói
“这个礼物的包装非常漂亮。”
cổ xưa; cổ kính
“这座古老的城市每年吸引很多游客。”
Trước đây, giới trẻ có quan niệm như thế nào về việc uống trà?
Doanh nghiệp trà đã phát triển dòng sản phẩm nào để đưa triết lý sức khỏe vào đời sống giới trẻ?
Theo kết quả nghiên cứu của David, yếu tố nào giúp thương hiệu lâu đời hồi sinh?
