
Đọc hiểu: Khử axit giấy dán gỗ trong bảo tồn tài liệu lưu trữ cổ
Đoạn văn trình bày kỹ thuật hóa học cứu chữa các tập sách cổ thế kỷ 19-20 đang tự hủy do quá trình axit hóa giấy.
Giới thiệu
Bài: Đọc hiểu: Khử axit tài liệu giấy trong bảo tồn tài liệu lưu trữ cổ
Bài đọc khám phá phương pháp khử axit dạng khí khối lượng lớn do Cao Tiểu Minh và đồng nghiệp ứng dụng tại Viện Lưu trữ Quốc gia nhằm bảo vệ và kéo dài tuổi thọ các tài liệu lưu trữ cổ.
Bài đọc
高小明在国家档案馆工作,长期致力于古籍文献的保护与修复。
Gāo Xiǎomíng zài guójiā dàng'ànguǎn gōngzuò, chángqī zhìlì yú gǔjí wénxiàn de bǎohù yǔ xiūfù.
Cao Tiểu Minh làm việc tại Viện Lưu trữ Quốc gia, lâu nay tận tụy với công tác bảo tồn và phục chế tài liệu cổ.
许多纸质档案因酸化而变黄发脆,严重威胁着历史遗产的寿命。
Xǔduō zhǐzhì dàng'àn yīn suānhuà ér biàn huáng fā cuì, yánzhòng wēixié zhe lìshǐ yíchǎn de shòumìng.
Nhiều hồ sơ bằng giấy bị ố vàng và giòn gãy do axit hóa, đe dọa nghiêm trọng đến tuổi thọ của di sản lịch sử.
传统的液相脱酸技术效率较低,在大规模处理时稍逊一筹。
Chuántǒng de yèxiāng tuōsuān jìshù xiàolǜ jiào dī, zài dàguīmó chǔlǐ shí shāoxùnyīchóu.
Kỹ thuật khử axit dạng lỏng truyền thống có hiệu suất thấp, kém hơn một chút khi xử lý trên quy mô lớn.
为此,高小明团队引入了大规模气相批量脱酸保护技术。
Wèi cǐ, Gāo Xiǎomíng tuánduì yǐnrù le dàguīmó qìxiāng pīliàng tuōsuān bǎohù jìshù.
Vì vậy, nhóm của Cao Tiểu Minh đã áp dụng công nghệ bảo tồn khử axit dạng khí khối lượng lớn.
该工艺需要精准控制温湿度,循序渐进地中和纸张内部酸性。
Gāi gōngyì xūyào jīngzhǔn kòngzhì wēn shīdù, xúnxùjiànjìn de zhōnghé zhǐzhāng nèibù suānxìng.
Quy trình này đòi hỏi kiểm soát chính xác nhiệt ẩm độ, tuần tự từng bước trung hòa tính axit bên trong giấy.
气态脱酸剂能穿透整本书籍,无需拆册即可实现均匀渗透。
Qìtài tuōsuānjì néng chuāntòu zhěng běn shūjí, wúxū chāicè jíkě shíxiàn jūnyún shèntòu.
Chất khử axit dạng khí có thể đâm xuyên qua toàn bộ cuốn sách, thẩm thấu đều mà không cần tháo rời gáy.
这种方法不仅彻底清除酸害,还能形成碱储备以抵御侵蚀。
Zhè zhǒng fāngfǎ bùjǐn chèdǐ qīngchú suānhài, hái néng xíngchéng jiǎn chǔbèi yǐ dǐyù qīnshí.
Phương pháp này không chỉ loại bỏ triệt để tác hại của axit mà còn tạo ra lượng kiềm dự trữ để chống lại sự ăn mòn.
有了这项技术保障,珍贵的文化遗产得以延续生命、历久弥新。
Yǒu le zhè xiàng jìshù bǎozhàng, zhēnguì de wénhuà yíchǎn déyǐ yánxù shēngmìng, lìjiǔmíxīn.
Nhờ sự bảo đảm của công nghệ này, di sản văn hóa quý giá có thể kéo dài tuổi thọ và mãi trường tồn theo thời gian.
批量档案修复后的出众效果与保存质量,令人叹为观止。
Pīliàng dàng'àn xiūfù hòu de chūzhòng xiàoguǒ yǔ bǎocún zhìliàng, lìng rén tànwéiguānzhǐ.
Hiệu quả xuất sắc và chất lượng bảo quản của khối tài liệu sau khi phục chế khiến mọi người phải trầm trồ thán phục.
高小明表示将继续优化工艺,为保护国家记忆贡献力量。
Gāo Xiǎomíng biǎoshì jiāng jìxù yōuhuà gōngyì, wèi bǎohù guójiā jìyì gòngxiàn lìliàng.
Cao Tiểu Minh cho biết sẽ tiếp tục tối ưu hóa quy trình để đóng góp sức mình cho việc bảo vệ ký ức quốc gia.
hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
“人事部门正在整理员工的新档案。”
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này
“双方在合作细节上存在分歧,为此特意召开了会议。”
do; vì; bởi vì
“他因天气原因推迟了出发的时间。”
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
đe dọa; uy hiếp
“日益严重的环境污染直接威胁到了居民的身体健康。”
đóng góp; cống hiến; dành cho
“科学家为人类做出了巨大的贡献。”
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
“工人们正在修复那座古老的桥。”
kỹ thuật; công nghệ; quy trình sản xuất
“这家工厂的生产工艺非常先进。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
dự trữ; nguồn dự trữ
“国家需要储备足够的粮食以应对灾害。”
nổi bật; xuất sắc
“她凭借出众的专业能力赢得了客户的信任。”
là có thể; là được
“学员登录平台后点击确认,即可开始在线测试。”
Kỹ thuật khử axit dạng lỏng truyền thống gặp hạn chế gì khi xử lý hàng loạt?
Ưu điểm kỹ thuật nổi bật của công nghệ khử axit dạng khí là gì?
Phương pháp mới bảo vệ tài liệu chống lại tác nhân ăn mòn tương lai bằng cơ chế nào?
