
Đọc hiểu: Bảo hộ sở hữu trí tuệ trong thương mại điện tử xuyên biên giới
Tiểu Mỹ xử lý tranh chấp bản quyền nhãn hiệu khi xuất khẩu nông sản chế biến sang thị trường quốc tế.
Giới thiệu
Bài đọc xoay quanh tình huống xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ của doanh nghiệp thương mại điện tử xuyên biên giới. Qua đó, người học tiếp cận từ vựng chuyên ngành pháp chế và các cấu trúc ngữ pháp HSK6 quan trọng.
Bài đọc
小美在一家跨境电商企业担任法务主管,负责海外知识产权布局。
Xiǎoměi zài yì jiā kuàjìng diànshāng qǐyè dānrèn fǎwù zhǔguǎn, fùzé hǎiwài zhīshi chǎnquán bùjú.
Tiểu Mỹ giữ chức chủ quản pháp chế tại một doanh nghiệp thương mại điện tử xuyên biên giới, chịu trách nhiệm bố cục sở hữu trí tuệ ở nước ngoài.
不久前,她意外发现公司核心产品的外观包装被某境外合作方抢先注册了商标。
Bùjiǔ qián, tā yìwài fāxiàn gōngsī héxīn chǎnpǐn de wàiguān bāozhuāng bèi mǒu jìngwài hézuòfāng qiǎngxiān zhùcè le shāngbiāo.
Cách đây không lâu, cô bất ngờ phát hiện bao bì sản phẩm chủ lực của công ty đã bị một đối tác nước ngoài đăng ký nhãn hiệu trước.
这一恶意侵权行为直接切断了海外销售通路,毋庸置疑给企业带来了巨大危机。
Zhè yí èyì qīnquán xíngwéi zhíjiē qiēduàn le hǎiwài xiāoshòu tōnglù, wúyōngzhìyí gěi qǐyè dàilái le jùdà wēijī.
Hành vi xâm phạm ác ý này trực tiếp cắt đứt kênh bán hàng ở nước ngoài, không còn nghi ngờ gì nữa đã mang lại khủng hoảng lớn cho doanh nghiệp.
鉴于对方熟悉当地法律体系,小美立即决定聘请当地专业涉外律师协同维权。
Jiànyú duìfāng shúxī dāngdì fǎlǜ tǐxì, Xiǎoměi lìjí juédìng pìnqǐng dāngdì zhuānyè shèwài lǜshī xiétóng wéiquán.
Xét thấy đối phương thông thạo hệ thống pháp luật sở tại, Tiểu Mỹ lập tức quyết định thuê luật sư quốc tế chuyên nghiệp tại địa phương để phối hợp bảo vệ quyền lợi.
双方团队迅速调取并整理海量数据,搜集了该包装在海外的在先使用证据。
Shuāngfāng tuánduì xùnsù diàoqǔ bìng zhěnglǐ hǎiliàng shùjù, sōují le gāi bāozhuāng zài hǎiwài de zàixiān shǐyòng zhèngjù.
Đội ngũ hai bên nhanh chóng trích xuất và sắp xếp lượng dữ liệu khổng lồ, thu thập các bằng chứng chứng minh quyền sử dụng trước của bao bì này tại nước ngoài.
小美深入分析供应链上下游各环节,评估了产品停售造成的连锁反应与潜在损失。
Xiǎoměi shēnrù fēnxī gōngyìngliàn shàngxiàyóu gè huánjié, pínggū le chǎnpǐn tíngshòu zàochéng de liánsuǒ fǎnyìng yǔ qiánzài sǔnshī.
Tiểu Mỹ phân tích sâu các mắt xích thượng nguồn và hạ nguồn của chuỗi cung ứng, đánh giá phản ứng dây chuyền và tổn thất tiềm ẩn do việc dừng bán sản phẩm gây ra.
她制定了详尽的应对预案,以防境外供应链彻底陷入瘫痪状态。
Tā zhìdìng le xiángjìn de yìngduì yù'àn, yǐfáng jìngwài gōngyìngliàn chèdǐ xiànrù tānhuàn zhuàngtài.
Cô đã lập phương án ứng phó chi tiết nhằm đề phòng chuỗi cung ứng nước ngoài rơi vào tình trạng tê liệt hoàn toàn.
在确凿的客观证据面前,法律团队正式向当地监管部门提出了撤销申请。
Zài quèzáo de kèguān zhèngjù miànqián, fǎlǜ tuánduì zhèngshì xiàng dāngdì jiānguǎn bùmén tíchū le chèxiāo shēnqǐng.
Trước những bằng chứng khách quan xác thực, đội ngũ pháp lý đã chính thức gửi đơn yêu cầu hủy bỏ nhãn hiệu lên cơ quan giám sát sở tại.
与此同时,小美启动了跨国谈判程序,向对方施加法律与商誉的双重压力。
Yǔ cǐ tóngshí, Xiǎoměi qǐdòng le kuàguó tánpàn chéngxù, xiàng duìfāng shījiā fǎlǜ yǔ shāngyù de shuāngchóng yālì.
Đồng thời, Tiểu Mỹ khởi động quy trình đàm phán xuyên quốc gia, gây sức ép kép về mặt pháp lý và uy tín thương mại lên đối phương.
面对强大的维权攻势,对方最终承认违规行为,并对侵权指控予以书面确认。
Miànduì qiángdà de wéiquán gōngshì, duìfāng zuìzhōng chéngrèn wéiguī xíngwéi, bìng duì qīnquán zhǐkòng yǔyǐ shūmiàn quèrèn.
Đối mặt với đợt phản công bảo vệ quyền lợi mạnh mẽ, đối phương cuối cùng đã thừa nhận hành vi vi phạm và xác nhận bằng văn bản đối với cáo buộc xâm phạm.
双方达成和解协议,对方将抢注的商标无偿转让回小美所在企业。
Shuāngfāng dáchéng héjiě xiéyì, duìfāng jiāng qiǎngzhù de shāngbiāo wúcháng zhuǎnràng huí Xiǎoměi suǒzài qǐyè.
Hai bên đạt được thỏa thuận hòa giải, đối phương chuyển nhượng miễn phí nhãn hiệu đã đăng ký trước về lại cho doanh nghiệp của Tiểu Mỹ.
这次成功维权不仅守住了关键无形资产,也为企业积累了跨国合规经验。
Zhè cì chénggōng wéiquán bùjǐn shǒuzhù le guānjiàn wúxíng zīchǎn, yě wèi qǐyè jīlěi le kuàguó héguī jīngyàn.
Lần bảo vệ quyền lợi thành công này không chỉ giữ vững tài sản vô hình then chốt, mà còn tích lũy kinh nghiệm tuân thủ xuyên quốc gia cho doanh nghiệp.
nước ngoài; hải ngoại
“该集团正积极开拓海外市场以扩大业务。”
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
khủng hoảng; lượng từ: 个 (gè)
“面对突发的经济危机,企业必须及时调整经营策略。”
diện mạo bên ngoài
“这款新车的内部性能很好,外观也很时尚。”
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
“公司决定撤销那个不合理的处罚决定。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
“学校决定聘请几位资深专家来给研究生讲课。”
rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)
“谈判破裂之后,双方关系陷入了僵局。”
bao bì; sự đóng gói
“这个礼物的包装非常漂亮。”
nhãn hiệu; logo
“这个商标在国内外都很有名。”
Doanh nghiệp của Tiểu Mỹ gặp phải thách thức gì ở thị trường nước ngoài?
Tiểu Mỹ đã tiến hành bước phân tích chuỗi cung ứng nhằm mục đích gì?
Tranh chấp giữa hai bên được giải quyết bằng kết quả nào?