
Đọc hiểu: Robot khung xương ngoài và liệu pháp phục hồi chức năng vận động
Khảo sát sự phối hợp giữa tín hiệu điện cơ bề mặt và robot hỗ trợ di chuyển nhằm kích hoạt tính mềm dẻo thần kinh.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK6 chủ đề y học - công nghệ: Tìm hiểu quy trình phục hồi chức năng chi dưới cho bệnh nhân sau đột quỵ thông qua thiết bị robot khung xương ngoài và cảm biến phản hồi lực.
Bài đọc
大卫对脑卒中患者的下肢康复流程感到好奇,特意向王老师请教。
Dàwèi duì nǎozúzhòng huànzhě de xiàzhī kāngfù liúchéng gǎndào hàoqí, tèyì xiàng Wáng lǎoshī qǐngjiào.
David cảm thấy tò mò về quy trình phục hồi chức năng chi dưới cho bệnh nhân tai biến, nên đã đặc biệt tới hỏi thầy Vương.
王老师指出,中风后的运动障碍,原因不外乎是脑部神经传导通路受损。
Wáng lǎoshī zhǐchū, zhòngfēng hòu de yùndòng zhàng'ài, yuányīn bùwàihū shì nǎobù shénjīng chuándǎo tōnglù shòusǔn.
Thầy Vương chỉ ra rằng, rối loạn vận động sau đột quỵ nguyên nhân không ngoài việc đường truyền tín hiệu thần kinh brain bị tổn thương.
传统训练多依赖人工辅助,患者往往毫无主动参与的意识。
Chuántǒng xùnliàn duō yīlài réngōng fǔzhù, huànzhě wǎngwǎng háowú zhǔdòng cānyù de yìshí.
Các bài tập truyền thống phần lớn phụ thuộc vào sự hỗ trợ thủ công, bệnh nhân thường hoàn toàn không có ý thức chủ động tham gia.
凑巧的是,最新引入的下肢外骨骼机器人配备了力反馈传感器。
Còuqiǎo de shì, zuìxīn yǐnrù de xiàzhī wàigǔgé jīqìrén pèibèi le lì fǎnkuì chuángǎnqì.
Thật trùng hợp, robot khung xương ngoài chi dưới mới được đưa vào gần đây đã được trang bị cảm biến phản hồi lực.
该设备能精准感知患者微小的肌肉用力意图,并实时给予动力响应。
Gāi shèbèi néng jīngzhǔn gǎnzhī huànzhě wēixiǎo de jīròu yònglì yìtú, bìng shíshí jǐyǔ dònglì xiǎngyìng.
Thiết bị này có thể cảm nhận chính xác ý định dùng lực cơ bắp dù là nhỏ nhất của bệnh nhân và đưa ra phản hồi lực tức thì.
截至本月,已有上百名患者通过这种交互模式完成了系统训练。
Jiézhì běnyuè, yǐyǒu shàngbǎi míng huànzhě tōngguò zhèzhǒng jiāohù móshì wánchéng le xìtǒng xùnliàn.
Tính đến tháng này, đã có hơn trăm bệnh nhân hoàn thành huấn luyện hệ thống thông qua mô hình tương tác này.
这种训练强调主动参与,能有效刺激脑部神经网络的重新塑造。
Zhèzhǒng xùnliàn qiángdiào zhǔdòng cānyù, néng yǒuxào cìjī nǎobù shénjīng wǎngluò de chóngxīn shùzào.
Phương pháp huấn luyện này nhấn mạnh sự tham gia chủ động, có thể kích thích hiệu quả việc tái thiết lập mạng lưới thần kinh não.
当患者主动发力时,传感器会将数据实时反馈给控制系统。
Dāng huànzhě zhǔdòng fālì shí, chuángǎnqì huì jiāng shùjù shíshí fǎnkuì gěi kòngzhì xìtǒng.
Khi bệnh nhân chủ động phát lực, cảm biến sẽ phản hồi dữ liệu theo thời gian thực về hệ thống điều khiển.
机器随之调整矫正力度,帮助大脑重新建立正确的运动通路信号。
Jīqì suízhī tiáozhěng jiǎozhèng lìdù, bāngzhù dànǎo chóngxīn jiànlì zhèngquè de yùndòng tōnglù xìnhào.
Máy móc theo đó điều chỉnh lực hiệu chỉnh, giúp脑 bộ tái thiết lập tín hiệu đường truyền vận động chính xác.
虽然恢复过程漫长,但这种科技手段显著提高了患者的康复效率。
Suīrán huīfù guòchéng màncháng, dàn zhèzhǒng kējì shǒuduàn xiǎnzhù tígāo le huànzhě de kāngfù xiàolǜ.
Tuy quá trình hồi phục kéo dài, nhưng phương pháp công nghệ này đã nâng cao đáng kể hiệu suất phục hồi của bệnh nhân.
大卫听后深受启发,意识到科技与医疗结合将造福更多患者。
Dàwèi tīng hòu shēnshòu qǐfā, yìshí dào kējì yǔ yīliáo jiéhé jiāng zàofú gèng duō huànzhě.
David sau khi nghe xong cảm thấy vô cùng mở mang, nhận ra sự kết hợp giữa công nghệ và y tế sẽ mang lại phúc lợi cho nhiều bệnh nhân hơn.
bệnh nhân; người chịu bệnh
“医生正在耐心解答患者提出的各种问题。”
hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
“经过几个月的治疗,他的身体终于康复了。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
tính đến (một thời gian); đến (một thời gian)
“截至目前,参与这次调查的人数已突破一万。”
đặc biệt; độc đáo; xuất sắc
“这件衣服特好看。”
(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
“老师给予了学生充分的信任和鼓励。”
rào cản; chướng ngại; sự cản trở
“语言障碍让他在国外生活很不方便。”
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
“请大家把对这套新课程的意见及时反馈给王老师。”
ý thức; nhận thức; biết
“经过这次培训,员工的安全意识提高了。”
một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà
“昨天在学术会议上,我凑巧遇到了本科时的导师。”
khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần)
“老师的话启发了我,让我找到了解决办法。”
não; đại não
“经常阅读和思考有助于保持我们的大脑灵活。”
Theo lời giải thích của thầy Vương, nguyên nhân cốt lõi gây ra rối loạn vận động ở bệnh nhân sau tai biến là gì?
Robot khung xương ngoài chi dưới hỗ trợ quá trình tập luyện của bệnh nhân như thế nào?
Lợi ích quan trọng nhất của phương pháp tập luyện chủ động kết hợp công nghệ này là gì?
