XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Xử lý rác thải vũ trụ và trách nhiệm pháp lý quỹ đạo thấp

Đọc hiểu: Xử lý rác thải vũ trụ và trách nhiệm pháp lý quỹ đạo thấp

Tác phẩm luận bàn về nguy cơ hội chứng Kessler và tính cấp bách của hiệp ước quốc tế dọn dẹp vệ tinh hỏng.

Reading: Space debris mitigation and low-Earth orbit legal liabilityREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc trích từ nghiên cứu của Đại Vệ về các thách thức pháp lý và kinh tế trong việc xử lý rác thải quỹ đạo không gian.

Bài đọc

大卫近期着手撰写关于外层空间法的学术研究。

Dàwèi jìnqī zhuóshǒu zhuànxiě guānyú wàicéng kōngjiān fǎ de xuéshù yánjiū.

Đại Vệ gần đây bắt đầu viết nghiên cứu học thuật về luật không gian ngoài thiên thể.

随着低轨卫星激增,轨道碎片的清理工作已刻不容缓。

Suízhe dīguǐ wèixīng jīzēng, guǐdào suìpiàn de qīnglǐ gōngzuò yǐ kèbùrónghuǎn.

Cùng với sự gia tăng đột biến của vệ tinh quỹ đạo thấp, việc dọn dẹp mảnh vỡ quỹ đạo đã không thể chậm trễ.

在太空中,处于密集轨道的航天器首当其冲面临碰撞威胁。

Zài tàikōng zhōng, chǔyú mìjí guǐdào de hángtiānqì shǒudāngqíchōng miànlín pèngzhuàng wēixié.

Trong không gian vũ trụ, các tàu vũ trụ nằm ở quỹ đạo dày đặc là đối tượng đầu tiên chịu nguy cơ va chạm.

然而,明确界定每块微小碎片的产权归属委实不易。

Rán'ér, míngquè jièdìng měi kuài wēixiǎo suìpiàn de chǎnquán guīshǔ wěishí bùyì.

Tuy nhiên, việc xác định rõ quyền sở hữu của từng mảnh vỡ nhỏ thực sự không hề dễ dàng.

许多早期的空间碎片已经解体,丧失了清晰的登记标识。

Xǔduō zǎoqī de kōngjiān suìpiàn yǐjīng jiětǐ, sàngshīle qīngxī de dēngjì biāoshí.

Nhiều mảnh vỡ không gian thời kỳ đầu đã vỡ vụn, mất đi dấu hiệu đăng ký rõ ràng.

若未经产权国授权而擅自清除,可能引发国际主权争端。

Ruò wèijīng chǎnquánguó shòuquán ér shànzì qīngchú, kěnéng yǐnfā guójì zhǔquán zhēngduān.

Nếu tự ý loại bỏ khi chưa được nước sở hữu ủy quyền, điều này có thể châm ngòi tranh chấp chủ quyền quốc tế.

与此同时,清除任务的高昂成本也阻碍了治理进程。

Yǔ cǐ tóngshí, qīngchú rènwù de gāo'áng chéngběn yě zǔ'àile zhìlǐ jìnchéng.

Cùng lúc đó, chi phí đắt đỏ của các nhiệm vụ dọn dẹp cũng cản trở tiến trình xử lý.

发射清理装置的开销与实际回收效益之间往往悬殊过大。

Fāshè qīnglǐ zhuāngzhì de kāixiāo yǔ shíjì huíshōu xiàoyì zhī jiān wǎngwǎng xuánshū guò dà.

Chi phí phóng thiết bị dọn dẹp và hiệu quả thu hồi thực tế thường có sự chênh lệch quá lớn.

商业航天公司因顾虑沉重财务负担而普遍缺乏主动性。

Shāngyè hángtiān gōngsī yīn gùlǜ chénzhòng cáiwù fùdān ér pǔbiàn quēfá zhǔdòngxìng.

Các công ty hàng không vũ trụ thương mại do lo ngại gánh nặng tài chính nặng nề nên nhìn chung thiếu tính chủ động.

现行的国际空间条约在此类责任分担上仍缺乏强制约束力。

Xiànxíng de guójì kōngjiān tiáoyuē zài cǐ lèi zérèn fēndān shàng réng quēfá qiángzhì yuēshùlì.

Các hiệp ước không gian quốc tế hiện hành vẫn thiếu tính ràng buộc bắt buộc về việc phân chia trách nhiệm này.

大卫建议各国应共同设立专门基金以平摊高额清理开支。

Dàwèi jiànyì gèguó yīng gòngtóng shèlì zhuānmén jījīn yǐ píngtān gāo'é qīnglǐ kāizhī.

Đại Vệ kiến nghị các nước nên cùng nhau thành lập quỹ chuyên biệt để san sẻ các khoản chi phí dọn dẹp đắt đỏ.

唯有完善法律机制并深化国际合作,方能守护太空安全。

Wéiyǒu wánshàn fǎlǜ jīzhì bìng shēnhuà guójì hézuò, fāng néng shǒuhù tàikōng ānquán.

Chỉ khi hoàn thiện cơ chế pháp lý và tăng cường hợp tác quốc tế thì mới có thể bảo vệ an toàn không gian vũ trụ.