
Đọc hiểu: Sốc văn hoá khi du học
Đoạn văn mô tả hành trình tâm lý của một du học sinh vượt qua giai đoạn sốc văn hoá để thích nghi với môi trường học thuật nước ngoài.
Giới thiệu
Bài đọc xoay quanh trải nghiệm vượt qua hiện tượng "sốc văn hoá" của du học sinh Đại Vệ tại Trung Quốc dưới sự hướng dẫn của thầy Vương.
Bài đọc
初到中国留学时,大卫对周围的一切都充满好奇与热情。
Chū dào Zhōngguó liúxué shí, Dàwèi duì zhōuwéi de yíqiè dōu chōngmǎn hàoqí yǔ rèqíng.
Khi mới đến Trung Quốc du học, David tràn đầy tò mò và nhiệt huyết với mọi thứ xung quanh.
然而随着时间的推移,他面对截然不同的教学模式不免感到迷茫。
Rán'ér suízhe shíjiān de tuīyí, tā miànduì jiérán bùtóng de jiàoxué móshì bùmiǎn gǎndào mímáng.
Tuy nhiên theo thời gian trôi qua, anh không khỏi cảm thấy hoang mang trước mô hình giảng dạy hoàn toàn khác biệt.
频繁的集体讨论和密集的考试压力,甚至一度让他产生了孤独感。
Pínfán de jítǐ tǎolùn hé mìjí de kǎoshì yālì, shènzhì yídù ràng tā chǎnshēng le gūdúgǎn.
Những buổi thảo luận tập thể dày đặc và áp lực thi cử dồn dập thậm chí từng khiến anh nảy sinh cảm giác cô đơn.
苦恼之下,大卫主动找到王老师倾诉自己内心的困惑。
Kǔnǎo zhīxià, Dàwèi zhǔdòng zhǎodào Wáng Lǎoshī qīngsù zìjǐ nèixīn de kùnhuò.
Trong nỗi phiền muộn, David đã chủ động tìm gặp thầy Vương để tâm sự về những khúc mắc trong lòng.
王老师耐心解释说,跨文化交际中的文化休克存在正常的适应期。
Wáng Lǎoshī nàixīn jiěshì shuō, kuà wénhuà jiāojì zhōng de wénhuà xiūkè cúnzài zhèngcháng de shìyìngqī.
Thầy Vương kiên nhẫn giải thích rằng sốc văn hóa trong giao lưu xuyên văn hóa luôn có một giai đoạn thích nghi bình thường.
他建议大卫停止片面比较两国的教育体制,积极融入本地环境。
Tā jiànyì Dàwèi tíngzhǐ piànmiàn bǐjiào liǎng guó de jiàoyù tǐzhì, jījí róngrù běndì huánjìng.
Thầy khuyên David ngừng so sánh phiến diện thể chế giáo dục hai nước và chủ động hòa nhập vào môi trường sở tại.
此外,多参与丰富多彩的课外活动也能有效缓解心理焦虑。
Cǐwài, duō cānyù fēngfù duōcǎi de kèwài huódòng yě néng yǒuxiào huǎnjiě xīnlǐ jiāolǜ.
Ngoài ra, tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa phong phú cũng có thể xoa dịu lo âu tâm lý một cách hiệu quả.
大卫听从了建议,不仅没有自我封闭,反而主动结交许多新朋友。
Dàwèi tīngcóng le jiànyì, bùjǐn méiyǒu zìwǒ fēngbì, fǎn'ér zhǔdòng jiéjiāo xǔduō xīn péngyou.
David nghe theo lời khuyên, không những không thu mình lại mà trái lại còn chủ động kết giao nhiều bạn mới.
在实践中,他逐步适应了集体学习节奏,学业成绩也明显提升。
Zài shíjiàn zhōng, tā zhúbù shìyìng le jítǐ xuéxí jiézòu, xuéyè chéngjì yě míngxiǎn tíshēng.
Trong thực tế, anh từng bước thích nghi với nhịp độ học tập tập thể và thành tích học tập cũng tiến bộ rõ rệt.
他深刻体会到,文化差异并非障碍,而是一笔宝贵的认知财富。
Tā shēnkè tǐhuì dào, wénhuà chāyì bìngfēi zhàng'ài, ér shì yì bǐ bǎoguì de rènzhī cáifù.
Anh thấm thía nhận ra rằng sự khác biệt văn hóa không phải là rào cản, mà là một tài sản nhận thức quý giá.
由此可见,勇于接纳未知是克服文化冲突、实现自我成长的关键。
Yóucǐ kějiàn, yǒngyú jiēnà wèizhī shì kèfú wénhuà chōngtū, shíxiàn zìwǒ chéngzhǎng de guānjiàn.
Qua đó có thể thấy, dũng cảm đón nhận điều chưa biết chính là chìa khóa để vượt qua xung đột văn hóa và đạt được sự trưởng thành của bản thân.
tự-; cái tôi (tâm lý học)
“每个人都需要不断提高自我能力。”
cô đơn; đơn độc
“一个人在外地生活,有时难免会感到孤独。”
thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)
“只有把理论付诸实践,才能检验其正确性。”
sự khác biệt; chênh lệch
“两种文化之间存在很大的差异。”
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
địa phương; nơi này
“这些水果都是本地生产的。”
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
“大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。”
hòa vào; tích hợp; đồng hóa
“新员工需要尽快融入团队,适应工作节奏。”
rào cản; chướng ngại; sự cản trở
“语言障碍让他在国外生活很不方便。”
không thể tránh khỏi
“第一次参加比赛,他不免有些紧张。”
phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ
“学校举办了丰富多彩的课外活动,深受学生喜爱。”
dưới; ở dưới; ít hơn
“在老师的耐心指导之下,他进步很大。”
Nguyên nhân chính khiến Đại Vệ rơi vào trạng thái hoang mang và cô đơn ban đầu là gì?
Thầy Vương đã đưa ra lời khuyên nào để giúp Đại Vệ giải tỏa áp lực?
Sau quá trình điều chỉnh, Đại Vệ đã có nhận thức như thế nào về sự khác biệt văn hóa?
