
Đọc hiểu: Vấn đề già hoá dân số
Đoạn văn phân tích ngắn về vấn đề già hoá dân số.
Giới thiệu
Đoạn văn phân tích hiện tượng già hoá dân số tại nhiều quốc gia hiện nay, chỉ ra các nguyên nhân cơ bản, áp lực lên kinh tế - an sinh xã hội, cùng những định hướng giải pháp mang tính chiến lược.
Bài đọc
当前,许多发达国家和新兴经济体正面临着严峻的人口老龄化挑战。
Dāngqián, xǔduō fādá guójiā hé xīnxīng jīngjìtǐ zhèng miànlínzhe yánjùn de rénkǒu lǎolínghuà tiǎozhàn.
Hiện nay, nhiều quốc gia phát triển và nền kinh tế mới nổi đang đối mặt với thách thức già hóa dân số nghiêm trọng.
医疗水平的显著提高与生活条件的改善,使得人类平均寿命大幅延长。
Yīliáo shuǐpíng de xiǎnzhù tígāo yǔ shēnghuó tiáojiàn de gǎishàn, shǐde rénlèi píngjūn shòumìng dàfú yáncháng.
Trình độ y tế nâng cao rõ rệt cùng điều kiện sống cải thiện đã khiến tuổi thọ bình quân của con người kéo dài đáng kể.
与此同时,高昂的生育与养育成本,导致年轻一代的生育意愿持续走低。
Yǔ cǐ tóngshí, gāo'áng de shēngyù yǔ yǎngyù chéngběn, dǎozhì niánqīng yīdài de shēngyù yìyuàn chíxù zǒudī.
Cùng lúc đó, chi phí sinh nở và nuôi dạy đắt đỏ khiến ý muốn sinh con của thế hệ trẻ liên tục sụt giảm.
劳动年龄人口的急剧减少,在很大程度上制约了经济增长的潜在活力。
Láodòng niánlíng rénkǒu de jíjù jiǎnshǎo, zài hěn dà chéngdù shang zhìyuē le jīngjì zēngzhǎng de qiánzài huólì.
Dân số trong độ tuổi lao động giảm mạnh làm hạn chế đáng kể sức sống tiềm tàng của tăng trưởng kinh tế.
养老金支付缺口日益扩大,对各国的公共财政构成了前所未有的压力。
Yǎnglǎojīn zhīfù quēkǒu rìyì kuòdà, duì gèguó de gōnggòng cáizhèng gòuchéng le qiánsuǒwèiyǒu de yālì.
Thâm hụt chi trả lương hưu ngày càng mở rộng, gây áp lực chưa từng có lên tài chính công của các quốc gia.
此外,激增的医疗与长期看护需求,使得现有的社会保障体系不堪重负。
Cǐwài, jīzēng de yīliáo yǔ chángqī kānhù xūqiú, shǐde xiànyǒu de shèhuì bǎozhàng tǐxì bùkān zhòngfù.
Ngoài ra, nhu cầu y tế và chăm sóc dài hạn tăng vọt khiến hệ thống an sinh xã hội hiện hữu bị quá tải.
面对这一困局,部分政府已开始逐步推迟法定退休年龄以缓解劳动力短缺。
Miànduì zhè yī kùnjú, bùfen zhèngfǔ yǐ kāishǐ zhúbù tuīchí fǎdìng tuìxiū niánlíng yǐ huǎnjiě láodònglì duǎnquē.
Đối mặt cục diện khó khăn này, một số chính phủ đã bắt đầu từng bước lùi tuổi nghỉ hưu theo luật định nhằm giảm bớt sự thiếu hụt lao động.
还有国家通过发放育儿补贴与减免税收,力图提振家庭的生育意愿。
Hái yǒu guójiā tōngguò fāfàng yù'ér bǔtiē yǔ jiǎnmiǎn shuìshōu, lìtú tízhèn jiātíng de shēngyù yìyuàn.
Cũng có quốc gia cấp trợ cấp nuôi con và miễn giảm thuế nhằm nỗ lực thúc đẩy nguyện vọng sinh nở của các gia đình.
人工智能与自动化技术的加速应用,也为弥补劳动力短缺提供了可能。
Réngōng zhìnéng yǔ zìdònghuà jìshù de jiāsù yìngyòng, yě wèi míbǔ láodònglì duǎnquē tígōng le kěnéng.
Việc đẩy nhanh ứng dụng trí tuệ nhân tạo và công nghệ tự động hóa cũng mở ra khả năng bù đắp sự thiếu hụt lao động.
然而,单纯依赖个别手段往往难以奏效,必须进行系统性的结构改革。
Rán'ér, dānchún yīlài gèbié shǒuduàn wǎngwǎng nányǐ zòuxiào, bìxū jìnxíng xìtǒngxìng de jiégòu gǎigé.
Tuy nhiên, chỉ dựa vào những biện pháp riêng lẻ thường khó mang lại hiệu quả, cần phải cải cách cơ cấu mang tính hệ thống.
唯有统筹经济政策与人文关怀,才能实现社会的可持续与包容性发展。
Wéiyǒu tǒngchóu jīngjì zhèngcè yǔ rénwén guānhuái, cáinéng shíxiàn shèhuì de kěchíxù yǔ bāoróngxìng fāzhǎn.
Chỉ khi kết hợp đồng bộ chính sách kinh tế và quan tâm nhân văn mới có thể hiện thực hóa sự phát triển bền vững và bao trùm của xã hội.
nguyện vọng; mong muốn; ý nguyện
“公司非常尊重每一位员工的发展意愿。”
thế hệ
“他是我们公司的一代领袖。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
cố gắng hết sức để; phấn đấu để
“公司力图在今年内开发出新产品。”
cung cấp; phát; cấp phát
“公司决定在春节前为每位员工发放年终奖金。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
“发展新兴产业有助于推动当地的经济增长。”
khiến; làm cho
“新政策使得大家工作更有效率。”
tuổi; tuổi tác
“他的实际年龄比看起来要大。”
sự thiếu hụt
“今年的粮食出现短缺现象。”
không thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ
“连续工作十二个小时后,他感到疲惫不堪。”
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm
“领导的关怀让大家感到非常温暖。”
Theo đoạn văn, nguyên nhân trực tiếp khiến thế hệ trẻ giảm sút ý muốn sinh con là gì?
Áp lực nào được đề cập tới đối với tài chính công và hệ thống an sinh xã hội?
Tác giả đề xuất định hướng nào để giải quyết vấn đề già hóa dân số một cách lâu dài?
