
Đọc hiểu: Tích tụ vi nhựa trong đất nông nghiệp và chuỗi thức ăn
Đoạn văn cảnh báo tác hại của màng phủ nilon nông nghiệp phân rã thành vi nhựa thâm nhập vào rễ cây trồng.
Giới thiệu
Bài đọc nghiên cứu về cơ chế vi nhựa tích tụ trong đất nông nghiệp, hấp phụ kim loại nặng và xâm nhập vào chuỗi thức ăn con người.
Bài đọc
王老师主持的土壤学课题组最近取得了一项突破性进展。
Wáng lǎoshī zhǔchí de tǔrǎngxué kètízǔ zuìjìn qǔdéle yí xiàng tūpòxìng jìnzhǎn.
Nhóm nghiên cứu thổ nhưỡng học do thầy Vương chủ trì gần đây đã đạt được bước tiến mang tính đột phá.
他们发现农田土壤中的微塑料污染程度远超公众预期。
Tāmen fāxiàn nóngtián tǔrǎng zhōng de wēisùliào wūrǎn chéngdù yuǎn chāo gōngzhòng yùqī.
Họ phát hiện mức độ ô nhiễm vi nhựa trong đất nông nghiệp vượt xa dự tính của công chúng.
王老师斩钉截铁地指出,这种隐蔽的污染具有极强的累积性。
Wáng lǎoshī zhǎndīngjiétiě de zhǐchū, zhè zhǒng yǐnbì de wūrǎn jùyǒu jí qiáng de lěijīxìng.
Thầy Vương khẳng định dứt khoát rằng loại ô nhiễm ngầm này có tính tích tụ vô cùng mạnh.
微塑料表面极易吸附农药残余和剧毒重金属元素。
Wēisùliào biǎomiàn jí yì xīfù nóngyào cányú hé jùdú zhòngjīnshǔ yuánsù.
Bề mặt vi nhựa cực kỳ dễ hấp phụ dư lượng thuốc trừ sâu và các nguyên tố kim loại nặng cực độc.
这些带有重金属的微粒会随着植物根系逐渐被农作物吸收。
Zhèxiē dài yǒu zhòngjīnshǔ de wēilì huì suízhe zhíwù gēnxì zhújiàn bèi nóngzuòwù xīshōu.
Các hạt nhỏ chứa kim loại nặng này sẽ dần được cây trồng hấp thụ qua hệ thống rễ.
随后有害成分在农产品内部聚集并进入人类食物链。
Suíhòu yǒuhài chéngfèn zài nóngchǎnpǐn nèibù jùjí bìng jìnrù rénlèi shíwùliàn.
Sau đó, các thành phần độc hại tích tụ bên trong nông sản và đi vào chuỗi thức ăn của con người.
农作物的品质与人类的身体健康可谓息息相关。
Nóngzuòwù de pǐnzhì yǔ rénlèi de shēntǐ jiànkāng kěwèi xīxīxiāngguān.
Chất lượng nông sản có mối quan hệ gắn bó mật thiết với sức khỏe thể chất của con người.
重金属在人体内部蓄积后会引发多系统病变,危害不容忽视。
Zhòngjīnshǔ zài réntǐ nèibù xùjī hòu huì yǐnfā duō xìtǒng bìngbiàn, wēihài bùróng hūshì.
Kim loại nặng sau khi tích tụ trong cơ thể người sẽ gây bệnh lý đa hệ thống, tác hại không thể xem nhẹ.
因此遏制塑料垃圾进入农业生态系统已成为当务之急。
Yīncǐ èzhì sùliào lājī jìnrù nóngyè shēngtài xìtǒng yǐ chéngwéi dāngwùzhījí.
Do đó ngăn chặn rác thải nhựa xâm nhập vào hệ sinh thái nông nghiệp đã trở thành nhiệm vụ cấp bách.
科研团队呼吁严格管控农膜使用并加速研发降解材料。
Kēyán tuánduì hūyù yángé guǎnkòng nóngmó shǐyòng bìng jiāsù yánfā jiàngjiě cáiliào.
Nhóm nghiên cứu kêu gọi quản lý nghiêm ngặt việc dùng màng phủ nông nghiệp và đẩy nhanh nghiên cứu vật liệu phân hủy.
只有切断土壤污染源头,才能切实保障民众舌尖上的安全。
Zhǐyǒu qiēduàn tǔrǎng wūrǎn yuántóu, cáinéng qièshí bǎozhàng mínzhòng shéjiān shàng de ānquán.
Chỉ khi cắt đứt nguồn ô nhiễm đất mới có thể bảo đảm vững chắc an toàn thực phẩm cho người dân.
thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
“水是由氢和氧两种元素组成的。”
công chúng
“明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。”
khả thi; thực tế; thực tiễn
“我们必须制定出切实可行的解决方案。”
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 个 (gè)
“购买食品时,我习惯先看包装上的成分表。”
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
“她斩钉截铁地拒绝了对方不合理的要求。”
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
nghiên cứu (khoa học)
“这家机构投入了大量资金用于科研项目。”
vượt quá; vượt mặt; vượt trội
“这个月我的支出超预算了。”
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
“工业废水严重污染了附近的河流。”
không được; không thể; không cho phép
“这个问题关系重大,绝不容忽视。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
Theo nghiên cứu của thầy Vương, vi nhựa đe dọa chuỗi thức ăn chủ yếu qua cơ chế nào?
Tác hại của kim loại nặng tích tụ trong cơ thể người được mô tả thế nào?
Biện pháp cấp bách nào được nhóm nghiên cứu đề xuất để bảo vệ an toàn đất nông nghiệp?