XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Xây dựng hành lang sinh thái đô thị bảo vệ sinh thái

Đọc hiểu: Xây dựng hành lang sinh thái đô thị bảo vệ sinh thái

Cao Tiểu Minh cùng Thầy Vương nghiên cứu mô hình kết nối các công viên nhỏ thành hệ thống hành lang xanh cho sinh vật đô thị di cư.

Reading: Building Urban Ecological CorridorsREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài luyện đọc HSK5 về chủ đề bảo vệ môi trường và phát triển sinh thái đô thị thông qua dự án hành lang xanh.

Bài đọc

随着城市化进程不断加快,许多绿地被分割开了。

Suízhe chéngshìhuà jìnchéng bùduàn jiākuài, xǔduō lǜdì bèi fēngē kāi le.

Cùng với tiến trình đô thị hóa ngày càng đẩy nhanh, nhiều khoảng xanh đã bị chia cắt.

这种现象严重影响了野生动植物的自由迁移。

Zhè zhǒng xiànxiàng yánzhòng yǐngxiǎng le yěshēng dòngzhíwù de zìyóu qiānyí.

Hiện tượng này ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự di chuyển tự do của động thực vật hoang dã.

针对这个问题,高小明提出了一个新的项目方案。

Zhēnduì zhè gè wèntí, Gāo Xiǎomíng tíchū le yí gè xīn de xiàngmù fāng'àn.

Nhắm vào vấn đề này, Cao Tiểu Minh đã đề xuất một phương án dự án mới.

他建议把公共公园和绿化带连接成一条生态廊道。

Tā jiànyì bǎ gōnggòng gōngyuán hé lǜhuàdài liánjiē chéng yì tiáo shēngtài lángdào.

Anh ấy kiến nghị kết nối các công viên công cộng và dải cây xanh thành một hành lang sinh thái.

即使面临资金不足的困难,他也坚持推广该计划。

Jíshǐ miànlín zījīn bùzú de kùnnán, tā yě jiānchí tuīguǎng gāi jìhuà.

Cho dù đối mặt với khó khăn thiếu hụt nguồn vốn, anh ấy vẫn kiên trì quảng bá kế hoạch này.

王老师对这个方案的可行性给予了极其高度的评价。

Wáng lǎoshī duì zhè gè fāng'àn de kěxíngxìng jǐyǔ le jíqí gāodù de píngjià.

Thầy Vương đã dành sự đánh giá cực kỳ cao cho tính khả thi của phương án này.

王老师还担任技术顾问,指导大家种植本土树种。

Wáng lǎoshī hái dānrèn jìshù gùwèn, zhǐdǎo dàjiā zhǒngzhí běntǔ shùzhǒng.

Thầy Vương còn đảm nhận vị trí cố vấn kỹ thuật, hướng dẫn mọi người trồng các giống cây bản địa.

选择本土植物可以避免破坏当地原本的生态平衡。

Xuǎnzé běntǔ zhíwù kěyǐ bìmiǎn pòhuài dāngdì yuánběn de shēngtài pínghéng.

Việc lựa chọn cây trồng bản địa có thể tránh làm phá hoại sự cân bằng sinh thái vốn có của địa phương.

在大家的共同努力下,生态廊道终于顺利建设完成。

Zài dàjiā de gòngtóng nǔlì xià, shēngtài lángdào zhōngyú shùnlì jiànshè wánchéng.

Dưới sự nỗ lực chung của mọi người, hành lang sinh thái cuối cùng đã hoàn thành xây dựng thuận lợi.

这改善了野生动物的生存环境,进而促进生态恢复。

Zhè gǎishàn le yěshēng dòngwù de shēngcún huánjìng, jìn'ér cùjìn shēngtài huīfù.

Điều này đã cải thiện môi trường sống của động vật hoang dã, từ đó thúc đẩy sự phục hồi sinh thái.

如今,城市里的鸟类和昆虫数量明显增加了。

Rújīn, chéngshì lǐ de niǎolèi hé kūnchóng shùliàng míngxiǎn zēngjiā le.

Ngày nay, số lượng chim chóc và côn trùng trong thành phố đã tăng lên rõ rệt.