
Đọc hiểu: Tranh chấp bản quyền tranh vẽ do trí tuệ nhân tạo tạo tác
Đoạn văn tường thuật cuộc tranh biện học thuật về việc cấp chứng nhận quyền tác giả cho bức tranh thắng giải do thuật toán kết xuất.
Giới thiệu
Bài đọc về cuộc tranh luận pháp lý và nghệ thuật khi tranh do trí tuệ nhân tạo đoạt giải nhất tại hội thảo mỹ thuật số.
Bài đọc
小美参加了王老师主持的数字美术研讨会。
Xiǎoměi cānjiā le Wáng lǎoshī zhǔchí de shùzì měishù yántǎohuì.
Tiểu Mỹ tham gia hội thảo mỹ thuật số do thầy Vương chủ trì.
会上展出的一幅一等奖画作引发了激烈争论。
Huì shàng zhǎnchū de yì fú yīděngjiǎng huàzuò yǐnfā le jīliè zhēnglùn.
Một bức tranh đạt giải nhất trưng bày tại hội nghị đã gây tranh cãi gay gắt.
毋庸置疑,这幅作品的视觉效果极其震撼。
Wúyōngzhìyí, zhè fú zuòpǐn de shìjué xiàoguǒ jíqí zhènhàn.
Không còn nghi ngờ gì nữa, hiệu quả thị giác của tác phẩm này vô cùng chấn động.
然而该画作完全由文本提示词生成,并无手工绘制成分。
Rán'ér gāi huàzuò wánquán yóu wénběn tíshìcí shēngchéng, bìng wú shǒugōng huìzhì chéngfèn.
Tuy nhiên, bức họa hoàn toàn tạo từ văn bản nhắc lệnh, không có thành phần vẽ tay.
评委们在传统创作与算法调优之间反复权衡。
Píngwěimen zài chuántǒng chuàngzuò yǔ suànfǎ tiáoyōu zhījiān fǎnfù quánhéng.
Ban giám khảo liên tục cân nhắc giữa sáng tác truyền thống và tinh chỉnh thuật toán.
一部分专家坚持认为,纯粹的构思输入不能等同于艺术劳动。
Yí bùfen zhuānjiā jiānchí rènwéi, chúncuì de gòusī shūrù bù néng děngtóng yú yìshù láodòng.
Một bộ phận chuyên gia kiên quyết cho rằng nhập ý tưởng thuần túy không thể đánh đồng với lao động nghệ thuật.
支持者则指出,精准调校模型参数同样需要深厚积累。
Zhīchízhě zé zhǐchū, jīngzhǔn tiáojiào móxíng cānshù tóngyàng xūyào shēnhòu jīlěi.
Phía ủng hộ chỉ ra rằng tinh chỉnh chuẩn xác tham số mô hình cũng đòi hỏi tích lũy sâu dày.
评审标准的分歧,进而升级为对创作本质的哲学审视。
Píngshěn biāozhǔn de fēnqí, jìn'ér shēngjí wéi duì chuàngzuò běnzhì de zhéxué shěnshì.
Bất đồng về tiêu chuẩn chấm thi dần nâng cấp thành sự xem xét triết học về bản chất sáng tạo.
有人将这种乱象归咎于技术迭代过快与行业规范缺位。
Yǒurén jiāng zhè zhǒng luànxiàng guījiù yú jìshù diédài guò kuài yǔ hángyè guīfàn quēwèi.
Có người quy kết hiện tượng hỗn loạn này là do công nghệ nâng cấp quá nhanh và quy phạm ngành nghề còn thiếu sót.
技术飞速演进彻底打破了既有的智力成果保护边界。
Jìshù fēisù yǎnjìn chèdǐ dǎpò le jìyǒu de zhìlì chéngguǒ bǎohù biānjiè.
Công nghệ tiến hóa thần tốc đã phá vỡ ranh giới bảo hộ thành quả trí tuệ sẵn có.
在知识产权法层面,机器生成的产物究竟能否享有作者资格?
Zài zhīshí chǎnquán fǎ céngmiàn, jīqì shēngchéng de chǎnwù jiūjìng néng fǒu xiǎngyǒu zuòzhě zīgé?
Dưới góc độ luật sở hữu trí tuệ, sản vật do máy móc tạo ra liệu có được hưởng tư cách tác giả hay không?
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
triết học; lượng từ: 个 (gè)
“他在大学主修西方哲学,思考问题很有逻辑。”
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
“我们应该从制度层面来解决这个管理难题。”
thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 个 (gè)
“购买食品时,我习惯先看包装上的成分表。”
bản chất; tính chất; đặc tính vốn có
“我们需要透过现象看本质。”
có hay không; có thể hay không; có khả thi không?
“这个项目能否成功,关键在于团队的执行力。”
tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
“这个软件可以自动生成报告,节省了很多时间。”
sản phẩm; kết quả (của)
“这部小说是作者多年生活经历的产物。”
khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh
“双方在合同条款上存在严重的分歧。”
công việc; lao động; lao động chân tay
“农民们在田里辛苦地劳动了一整天。”
chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý
“请根据屏幕上的提示输入密码。”
thiết kế; dựng lên; lên kế hoạch
“作家花了数月时间构思这部新小说。”
Nguyên nhân cốt lõi khiến bức tranh đạt giải nhất gây tranh cãi là gì?
Ý kiến của những người ủng hộ tác phẩm đoạt giải dựa trên cơ sở nào?
Đoạn văn kết lại bằng vấn đề nào sau đây?
