
Đọc hiểu: Sức khoẻ tâm thần trong môi trường đại học
Đoạn văn thảo luận về áp lực tâm lý mà sinh viên đại học phải đối mặt và vai trò của nhà trường trong việc hỗ trợ sức khoẻ tinh thần.
Giới thiệu
Bài đọc hiểu HSK6 chủ đề sức khỏe tâm thần trong môi trường đại học. Qua đó, học viên luyện tập các từ vựng cao cấp như 讳疾忌医, 去污名化, 切实可行, 亟需 và cấu trúc 在很大程度上.
Bài đọc
一项最新的校内调查显示,超过百分之四十的大学生曾经历过轻度焦虑或抑郁。
Yī xiàng zuìxīn de xiàonèi diàochá xiǎnshì, chāoguò bǎi fēn zhī sìshí de dàxuéshēng céng jīnglì guò qīngdù jiāolǜ huò yìyù.
Một khảo sát mới nhất trong trường cho thấy hơn 40% sinh viên đại học từng trải qua trạng thái lo âu hoặc trầm cảm nhẹ.
然而,由于害怕遭受歧视,极少有人会主动寻求心理援助。
Rán'ér, yóuyú hàipà zāoshòu qíshì, jí shǎo yǒurén huì zhǔdòng xúnqiú xīnlǐ yuánzhù.
Tuy nhiên, do lo sợ bị kỳ thị, rất ít người chủ động tìm kiếm sự hỗ trợ tâm lý.
这种讳疾忌医的现象,在很大程度上加重了学生的心理负担。
Zhè zhǒng huìjíjìyī de xiànxiàng, zài hěn dà chéngdù shàng jiāzhòng le xuéshēng de xīnlǐ fùdān.
Hiện tượng giấu bệnh sợ chữa này làm gia tăng đáng kể gánh nặng tâm lý của sinh viên.
在师生座谈会上,王老师引述了这份报告的数据。
Zài shīshēng zuòtánhuì shàng, Wáng lǎoshī yǐnshù le zhè fèn bàogào de shùjù.
Trong buổi tọa đàm giữa giảng viên và sinh viên, thầy Vương đã trích dẫn số liệu từ báo cáo này.
他强调高校亟需关注学生的精神健康,并提出了两项建议。
Tā qiángdiào gāoxiào jíxū guānzhù xuéshēng de jīngshén jiànkāng, bìng tíchū le liǎng xiàng jiànyì.
Thầy nhấn mạnh các trường đại học khẩn cấp cần quan tâm đến sức khỏe tinh thần của sinh viên và đưa ra hai đề xuất.
第一是设立匿名心理咨询室,第二是将心理健康融入日常课程。
Dì yī shì shèlì nìmíng xīnlǐ zīxún shì, dì èr shì jiāng xīnlǐ jiànkāng róngrù rìcháng kèchéng.
Thứ nhất là thành lập phòng tư vấn tâm lý ẩn danh, thứ hai là tích hợp sức khỏe tinh thần vào chương trình học hàng ngày.
高小明对此表示赞同,并坦言自己曾因备考压力过大而失眠。
Gāo Xiǎomíng duì cǐ biǎoshì zàntóng, bìng tǎnyán zìjǐ céng yīn bèikǎo yālì guò dà ér shīmián.
Cao Tiểu Minh bày tỏ sự đồng tình, đồng thời bộc bạch bản thân từng mất ngủ do áp lực ôn thi quá lớn.
小美也分享了类似经历,认为消除公众的偏见至关重要。
Xiǎoměi yě fēnxiǎng le lèisì jīnglì, rènwéi xiāochú gōngzhòng de piānjiàn zhìguān zhòngyào.
Tiểu Mỹ cũng chia sẻ trải nghiệm tương tự và cho rằng việc xóa bỏ định kiến của công chúng là vô cùng quan trọng.
大家一致认为,推动心理问题的去污名化是切实可行的第一步。
Dàjiā yīzhì rènwéi, tuīdòng xīnlǐ wèntí de qù wūmínghuà shì qièshí kěxíng de dì yī bù.
Mọi người đều thống nhất rằng thúc đẩy bình thường hóa (xóa bỏ nhãn mác tiêu cực) các vấn đề tâm lý là bước đi khả thi đầu tiên.
这不仅需要完善的服务设施,更需要全社会观念的转变。
Zhè bùjǐn xūyào wánshàn de fúwù shèshī, gèng xūyào quán shèhuì guānniàn de zhuǎnbiàn.
Điều này không chỉ cần cơ sở hạ tầng dịch vụ hoàn thiện, mà còn cần sự chuyển biến trong nhận thức của toàn xã hội.
改变大众认知对于改善现状的重要性,绝不亚于技术层面的方案。
Gǎibiàn dàzhòng rènzhī duìyú gǎishàn xiànzhuàng de zhòngyàoxìng, jué bù yàyú jìshù céngmiàn de fāng'àn.
Tầm quan trọng của việc thay đổi nhận thức đại chúng đối với việc cải thiện hiện trạng tuyệt đối không kém gì các giải pháp mang tính kỹ thuật.
công chúng
“明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。”
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn
“如果你有留学的问题,可以去咨询王老师。”
do; vì; bởi vì
“他因天气原因推迟了出发的时间。”
giáo viên và học sinh
“这所学校的师生关系非常融洽。”
hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm
“公司明天将举办一场关于职业发展的座谈会。”
giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
“红十字会迅速向灾区提供了医疗援助。”
tuyệt đối; hoàn toàn; nhất quyết
“他绝不同意这个可能损害客户利益的方案。”
hòa vào; tích hợp; đồng hóa
“新员工需要尽快融入团队,适应工作节奏。”
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
“这次强台风使沿海农田遭受了严重的破坏。”
không kém hơn; không thua kém
“这部国产电影的质量不亚于好莱坞大片。”
chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
“他喜欢和朋友们分享自己的快乐。”
tìm kiếm; tìm
“我们正在寻求解决问题的新方法。”
Nguyên nhân chính khiến sinh viên gặp vấn đề tâm lý nhưng không chủ động tìm kiếm sự hỗ trợ là gì?
Thầy Vương (王老师) đã đưa ra những đề xuất cụ thể nào trong buổi tọa đàm?
Đoạn văn nhấn mạnh điều gì là quan trọng không kém các giải pháp kỹ thuật?
