
Đọc hiểu: Liêm chính học thuật trong kỷ nguyên AI
Thầy Vương nhắc nhở sinh viên về ranh giới giữa việc tham khảo công cụ dịch thuật và đạo văn.
Giới thiệu
Bài đọc xoay quanh vấn đề liêm chính học thuật và nguy cơ đánh mất tư duy độc lập khi sinh viên lạm dụng trí tuệ nhân tạo trong nghiên cứu.
Bài đọc
在批改本学期的期末论文时,王老师发现部分学生过度依赖人工智能。
Zài pīgǎi běn xuéqī de qīmò lùnwén shí, Wáng lǎoshī fāxiàn bùfèn xuésheng guòdù yīlài réngōng zhìnéng.
Khi chấm luận văn cuối kỳ này, thầy Vương phát hiện một bộ phận sinh viên phụ thuộc quá mức vào trí tuệ nhân tạo.
尤其在大卫的文章中,许多段落明显缺乏个人独特的学术见解。
Yóuqí zài Dàwèi de wénzhāng zhōng, xǔduō duànluò míngxiǎn quēfá gèrén dútè de xuéshù jiànjiě.
Đặc biệt trong bài viết của Đại Vệ, nhiều đoạn văn rõ ràng thiếu đi kiến giải học thuật độc đáo của cá nhân.
为此王老师特意举办了一场专题研讨会,与大家探讨学术规范。
Wèicǐ Wáng lǎoshī tèyì jǔbàn le yì chǎng zhuāntí yántǎohuì, yǔ dàjiā tàntǎo xuéshù guīfàn.
Vì vậy thầy Vương đã đặc biệt tổ chức một buổi hội thảo chuyên đề để cùng mọi người thảo luận về quy chuẩn học thuật.
他向大卫明确指出,撰写学术论文必须严格遵循规范的引用格式。
Tā xiàng Dàwèi míngquè zhǐchū, zhuànxiě xuéshù lùnwén bìxū yángé zūnxún guīfàn de yǐnyòng géshì.
Thầy chỉ rõ cho Đại Vệ rằng, viết luận văn học thuật bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy cách trích dẫn chuẩn mực.
倘若未经注明便直接复制算法生成的文本,本质上属于学术不端。
Tǎngruò wèijīng zhùmíng biàn zhíjiē fùzhì suànfǎ shēngchéng de wénběn, běnzhì shang shǔyú xuéshù bùduān.
Nếu không chú thích rõ ràng mà sao chép trực tiếp văn bản do thuật toán tạo ra thì về bản chất là hành vi gian lận học thuật.
尽管技术带来了便利,但我们不能把学业退步仅仅归咎于外部环境。
Jǐnguǎn jìshù dài lái le biànlì, dàn wǒmen bù néng bǎ xuéyè tuìbù jǐnjǐn guījiù yú wàibù huánjìng.
Dù công nghệ đem lại sự tiện lợi, nhưng chúng ta không thể quy trách nhiệm sa sút học tập cho hoàn cảnh bên ngoài.
过度依赖自动化工具,在不知不觉中会剥夺学生独立思考的能力。
Guòdù yīlài zìdònghuà gōngjù, zài bùzhī-bùjué zhōng huì bōduó xuésheng dúlì sīkǎo de nénglì.
Lạm dụng công cụ tự động hóa sẽ vô tình tước đoạt năng lực tư duy độc lập của người học.
真正的学术研究需要批判性思维,而这种思维绝非程序能够提供。
Zhēnzhèng de xuéshù yánjiū xūyào pīpànxìng sīwéi, ér zhè zhǒng sīwéi juéfēi chéngxù nénggòu tígōng.
Nghiên cứu học thuật thực thụ đòi hỏi tư duy phản biện, mà kiểu tư duy này tuyệt đối không thể do chương trình cung cấp.
王老师强调,先进的人工智能本质上只能扮演学术辅助者的角色。
Wáng lǎoshī qiángdiào, xiānjìn de réngōng zhìnéng běnzhì shang zhǐ néng bànyǎn xuéshù fǔzhùzhě de juésè.
Thầy Vương nhấn mạnh rằng, trí tuệ nhân tạo tiên tiến về bản chất chỉ có thể đóng vai trò là công cụ hỗ trợ học thuật.
任何精密的计算模型,都绝不可能彻底替代人类鲜活的创造力。
Rènhé jīngmì de jìsuàn móxíng, dōu jué bù kěnéng chèdǐ tìdài rénlèi xiānhuó de chuàngzàolì.
Bất kỳ mô hình tính toán chuẩn xác nào cũng tuyệt đối không thể thay thế hoàn toàn sức sáng tạo sống động của con người.
青年学者应当以审慎客观的态度利用科技,恪守学术道德底线。
Qīngnián xuézhě yīngdāng yǐ shěnshèn kèguān de tàidù lìyòng kējì, kèshǒu xuéshù dàodé dǐxiàn.
Các học giả trẻ nên tận dụng khoa học kỹ thuật với thái độ thận trọng, khách quan và giữ vững ranh giới đạo đức học thuật.
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này
“双方在合作细节上存在分歧,为此特意召开了会议。”
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
“企业发展不能只依赖外部资金的支持。”
thảo luận; bàn luận; nghiên cứu
“会议上大家探讨了如何提高教学质量的问题。”
đặc biệt; cố tình
“他特意提醒我安全。”
chính xác; tỉ mỉ; chặt chẽ
“这台精密仪器能检测出微小的温度变化。”
tuyệt đối; hoàn toàn; nhất quyết
“他绝不同意这个可能损害客户利益的方案。”
(dòng) suy nghĩ; tư duy
“阅读各种书籍可以有效开阔我们的思维。”
quá mức; quá-; quá độ
“长期过度劳累对身体不好。”
một cách vô thức; không hay biết
“在王老师的指导下,大家不知不觉就掌握了语法难点。”
thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
“这栋公寓附近有地铁站,交通非常便利。”
tước đoạt; tước bỏ
“任何人都不能剥夺他人获取知识的权利。”
Theo bài đọc, hành vi nào bị coi là gian lận học thuật?
Tác hại chủ yếu của việc lạm dụng công cụ tự động hóa được đề cập là gì?
Thầy Vương có quan điểm như thế nào về vị trí của trí tuệ nhân tạo trong học thuật?
