
Đọc hiểu: Khai thác khoáng sản đáy biển sâu và tranh chấp sinh thái quốc tế
Đoạn văn phân tích những tranh cãi pháp lý và nguy cơ suy thoái hệ sinh thái khi khai thác quặng đa kim dưới đáy biển sâu.
Giới thiệu
Đoạn văn trích bài phát biểu và phân tích của Đại Vệ tại hội thảo Luật Biển quốc tế về mâu thuẫn giữa khai thác khoáng sản biển sâu cho pin xe điện và bảo tồn hệ sinh thái biển.
Bài đọc
大卫作为学者参加了关于国际海洋法的研讨会。
Dàwèi zuòwéi xuézhě cānjiā le guānyú guójì hǎiyángfǎ de yántǎohuì.
Đại Vệ với tư cách học giả đã tham gia hội thảo về Luật Biển quốc tế.
毋庸置疑,电动汽车产业的蓬勃发展极大地拉动了对矿产的需求。
Wúyōngzhìyí, diàndòng qìchē chǎnyè de péngbó fāzhǎn jídà de lādòng le duì kuàngchǎn de xūqiú.
Không còn nghi ngờ gì nữa, sự phát triển bùng nổ của ngành xe điện đã thúc đẩy mạnh mẽ nhu cầu về khoáng sản.
深海海底蕴藏着丰富的镍、钴等制造电池不可或缺的关键资源。
Shēnhǎi hǎidǐ yùncáng zhe fēngfù de niè, gǔ děng zhìzào diànchí bùkě-huòquē de guānjiàn zīyuán.
Đáy biển sâu chứa nguồn tài nguyên niken, coban phong phú, không thể thiếu để chế tạo pin.
许多国家与企业因此将目光投向这片未被完全开发的公海区域。
Xǔduō guójiā yǔ qǐyè yīncǐ jiāng mùguāng tóuxiàng zhè piàn wèi bèi wánquán kāifā de gōnghǎi qūyù.
Nhiều quốc gia và doanh nghiệp vì thế đã hướng mắt về vùng biển quốc tế chưa được khai thác trọn vẹn này.
然而,深海生态系统极其脆弱,人类对海底生物多样性的了解仍很有限。
Rán'ér, shēnhǎi shēngtài xìtǒng jíqí cuìruò, rénlèi duì hǎidǐ shēngwù duōyàngxìng de liǎojiě réng hěn yǒuxiàn.
Tuy nhiên, hệ sinh thái biển sâu vô cùng mong manh, hiểu biết của nhân loại về đa dạng sinh học đáy biển vẫn rất hạn chế.
大规模盲目开采海底矿产,势必对沉寂数万年的生态链造成不可逆破坏。
Dà guīmó mángmù kāicǎi hǎidǐ kuàngchǎn, shìbì duì chénjì shù wàn nián de shēngtài liàn zàochéng bùkě nì pòhuài.
Khai thác khoáng sản đáy biển quy mô lớn một cách mù quáng ắt sẽ gây tổn hại không thể đảo ngược cho chuỗi sinh thái đã lắng đọng hàng vạn năm.
会议上,资源开发方与环保专家围绕开采许可标准爆发了激烈争论。
Huìyì shang, zīyuán kāifā fāng yǔ huánbǎo zhuānjiā wéirào kāicǎi xǔkě biāozhǔn bàofā le jīliè zhēnglùn.
Tại hội nghị, bên khai thác tài nguyên và các chuyên gia môi trường đã nổ ra tranh luận gay gắt xoay quanh tiêu chuẩn cấp phép khai thác.
鉴于潜在的环境灾难,不少科学家呼吁暂时冻结海底开采项目。
Jiànyú qiánzài de huánjìng zāinàn, bùshǎo kēxuéjiā hūyù zànshí dòngjié hǎidǐ kāicǎi xiàngmù.
Xét thấy thảm họa môi trường tiềm tàng, không ít nhà khoa học kêu gọi tạm thời đóng băng các dự án khai thác đáy biển.
大卫在发言中指出,绿色转型不能以牺牲深海生态为沉重代价。
Dàwèi zài fāyán zhōng zhǐchū, lǜsè zhuǎnxíng bù néng yǐ xīshēng shēnhǎi shēngtài wéi chénzhòng dàijià.
Trong bài phát biểu, Đại Vệ chỉ ra rằng chuyển dịch xanh không thể trả bằng cái giá đắt là hy sinh sinh thái biển sâu.
完善国际海洋治理机制、制定严格的环境评估标准已是亟待解决的课题。
Wánshàn guójì hǎiyáng zhìlǐ jīzhì, zhìdìng yángé de huánjìng pínggū biāozhǔn yǐ shì jídài jiějué de kètí.
Hoàn thiện cơ chế quản trị đại dương quốc tế và xây dựng tiêu chuẩn đánh giá môi trường nghiêm ngặt đã là vấn đề cấp bách cần giải quyết.
国际社会唯有强化跨国合作,方能在资源利用与海洋保护间取得平衡。
Guójì shèhuì wéiyǒu qiánghuà kuàguó hézuò, fāng néng zài zīyuán lìyòng yǔ hǎiyáng bǎohù jiān qǔdé pínghéng.
Cộng đồng quốc tế chỉ có tăng cường hợp tác xuyên quốc gia thì mới có thể đạt được sự cân bằng giữa sử dụng tài nguyên và bảo vệ đại dương.
đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
“科学家正在探索神秘的海底世界。”
đại dương; lượng từ: 个 (gè)
“保护海洋生态环境是全人类共同的责任。”
cân bằng; trạng thái cân bằng
“我们在忙碌的工作中也要学会保持生活与工作的平衡。”
củng cố; tăng cường
“公司决定强化员工的职业技能培训。”
bùng nổ; phun trào; phát nổ
“两个国家之间爆发了一场激烈的冲突。”
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
“这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。”
chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
“为了节约能源,市政府决定推广使用电动公共汽车。”
ngành kinh tế; ngành sản xuất, kinh doanh
“旅游业是这个城市的主要产业。”
giá
“他为了成功付出了很大的代价。”
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
“法院已依法冻结了涉案嫌疑人的银行账户。”
khu vực; vùng; quận
“这个区域禁止吸烟,请大家遵守规定。”
Động lực chính thúc đẩy các nước và doanh nghiệp muốn khai thác đáy biển sâu là gì?
Trước nguy cơ hủy hoại môi trường sinh thái biển, nhiều nhà khoa học đưa ra đề xuất gì?
Theo đoạn văn, giải pháp then chốt để cân bằng giữa khai thác tài nguyên và bảo vệ biển là gì?
