
Đọc hiểu: Định kiến thuật toán trong quy trình tuyển dụng tự động
Tiểu Mỹ điều tra hiện tượng phần mềm lọc hồ sơ tự động loại bỏ ứng viên nữ ngành kỹ thuật.
Giới thiệu
Đoạn văn phân tích hiện tượng định kiến giới trong hệ thống tuyển dụng bằng trí tuệ nhân tạo và cách thức xử lý chuyên môn của người làm nhân sự.
Bài đọc
小美在一家大型科技集团担任人力资源总监。
Xiǎoměi zài yì jiā dàxíng kējì jítuán dānrèn rénlì zīyuán zǒngjiān.
Tiểu Mỹ đảm nhiệm vị trí giám đốc nhân sự tại một tập đoàn công nghệ lớn.
她近期核查招聘数据时,发现了一个极其反常的现象。
Tā jìnqī héchá zhāopìn shùjù shí, fāxiàn le yí gè jíqí fǎncháng de xiànxiàng.
Gần đây khi kiểm tra dữ liệu tuyển dụng, cô phát hiện một hiện tượng vô cùng bất thường.
初筛阶段男女候选人比例相当,终面名单却呈现严重失衡。
Chūshāi jiēduàn nán nǚ hòuxuǎnrén bǐlì xiāngdāng, zhōngmiàn míngdān què chéngxiàn yánzhòng shīhéng.
Giai đoạn sàng lọc ban đầu tỷ lệ ứng viên nam nữ ngang nhau, nhưng danh sách vòng phỏng vấn cuối lại mất cân bằng nghiêm trọng.
小美随即联合技术部门,审查机器学习模型的训练数据集。
Xiǎoměi suíjí liánhé jìshù bùmén, shěnchá jīqì xuéxí móxíng de xùnliàn shùjùjí.
Tiểu Mỹ lập tức phối hợp cùng bộ phận kỹ thuật để thẩm tra tập dữ liệu huấn luyện của mô hình học máy.
调查显示,系统自动沿用了十年前行业内的历史偏见。
Diàochá xiǎnshì, xìtǒng zìdòng yányòng le shí nián qián hángyè nèi de lìshǐ piānjiàn.
Điều tra cho thấy hệ thống đã tự động kế thừa định kiến lịch sử trong ngành từ mười năm trước.
过去的聘用偏好被算法固化,进而损害了优秀女性的权益。
Guòqù de pìnyòng piānhào bèi suànfǎ gùhuà, jìn'ér sǔnhài le yōuxiù nǚxìng de quányì.
Sở thích tuyển dụng trong quá khứ bị thuật toán củng cố, từ đó làm tổn hại đến quyền lợi của các ứng viên nữ xuất sắc.
若不及时修正,该系统势必破坏企业多元化的发展战略。
Ruò bù jíshí xiūzhèng, gāi xìtǒng shìbì pòhuài qǐyè duōyuánhuà de fāzhǎn zhànlüè.
Nếu không kịp thời sửa chữa, hệ thống này ắt sẽ phá hoại chiến lược phát triển đa dạng hóa của doanh nghiệp.
技术团队必须在效率与公平之间权衡,重新调整算法权重。
Jìshù tuánduì bìxū zài xiàolǜ yǔ gōngpíng zhījiān quánhéng, chóngxīn tiáozhěng suànfǎ quánzhòng.
Đội ngũ kỹ thuật phải cân nhắc giữa hiệu suất và công bằng để điều chỉnh lại trọng số thuật toán.
为了杜绝类似偏差,小美主导设立了人工干预监督机制。
Wèile dùjué lèisì piānchā, Xiǎoměi zhǔdǎo shèlì le réngōng gānyù jiāndū jīzhì.
Để chấm dứt các sai lệch tương tự, Tiểu Mỹ đã chủ trì thiết lập cơ chế giám sát có sự can thiệp của con người.
所有被算法淘汰的简历,均须由资深专家进行二次复核。
Suǒyǒu bèi suànfǎ táotài de jiǎnlì, jūn xū yóu zīshēn zhuānjiā jìnxíng èrcì fùhé.
Tất cả hồ sơ bị thuật toán loại bỏ đều phải được chuyên gia giàu kinh nghiệm xét duyệt lại lần hai.
企业唯有将技术与伦理融合,才能确保招聘流程的客观公正。
Qǐyè wéiyǒu jiāng jìshù yǔ lúnlǐ rónghé, cái néng quèbǎo zhāopìn liúchéng de kèguān gōngzhèng.
Doanh nghiệp chỉ khi kết hợp công nghệ với đạo đức mới có thể bảo đảm quy trình tuyển dụng khách quan và công bằng.
mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
“公司在网上发布了招聘信息,吸引了很多求职者。”
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
đa dạng hóa
“公司正在推进产品多元化战略。”
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
“领导正在审查我们提交的项目预算报告。”
người đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát
“她刚被提升为市场部总监,负责整个品牌的推广工作。”
chiến lược
“公司制定了长期的发展战略以应对市场变化。”
kiểm soát; giám sát; kiểm tra
“市民有权对政府部门的执法行为进行监督。”
dung hòa; hòa quyện; hòa trộn
“这部电影巧妙地融合了传统文化与现代科技。”
dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành
“科技创新在现代经济发展中起主导作用。”
ứng cử viên; lượng từ: 名 (míng)
“他是本次学生会主席最有竞争力的候选人。”
công bằng; công chính; bình đẳng
“法官做出了公正的判决。”
bất thường; khác thường
“这几天的天气非常反常,气温突然下降了许多。”
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến việc mất cân bằng giới tính ở vòng phỏng vấn cuối là gì?
Tiểu Mỹ yêu cầu đội ngũ kỹ thuật thực hiện giải pháp nào để khắc phục bài toán thuật toán?
Cơ chế giám sát can thiệp bằng con người được triển khai cụ thể như thế nào?