
Đọc hiểu: Miêu tả một người
Đoạn văn miêu tả chi tiết ngoại hình và tính cách một người.
Giới thiệu
Bài đọc miêu tả chi tiết về một người bạn thân (ngoại hình, tính cách và kỷ niệm đáng nhớ). Qua đó, giúp bạn học cách kết hợp từ vựng HSK5 để diễn đạt cảm xúc và miêu tả nhân vật tự nhiên.
Bài đọc
我有一个相识多年的好朋友,名叫林浩。
Wǒ yǒu yí gè xiāng shí duō nián de hǎo péng yǒu, míng jiào Lín Hào.
Tôi có một người bạn thân quen biết nhiều năm, tên là Lâm Hạo.
他身材高瘦,戴着一副眼镜,总是一副彬彬有礼的样子。
Tā shēn cái gāo shòu, dài zhe yí fù yǎn jìng, zǒng shì yí fù bīn bīn yǒu lǐ de yàng zi.
Cậu ấy vóc dáng cao gầy, đeo một cặp kính, luôn có vẻ ngoài lịch sự nhã nhặn.
在性格方面,林浩最大的特点就是性格沉稳,做事极有耐心。
Zài xìng gé fāng miàn, Lín Hào zuì dà de tè diǎn jiù shì xìng gé chén wěn, zuò shì jí yǒu nài xīn.
Về mặt tính cách, đặc điểm lớn nhất của Lâm Hạo chính là tính tình trầm ổn, làm việc cực kỳ kiên nhẫn.
无论遇到多么棘手的问题,他都很少表现出焦虑的情绪。
Wú lùn yù dào duō me jí shǒu de wèn tí, tā dōu hěn shǎo biǎo xiàn chū jiāo lǜ de qíng xù.
Dù gặp phải vấn đề hóc búa đến đâu, cậu ấy cũng ít khi biểu lộ cảm xúc lo âu.
记得有一次大学期间,我们小组负责制作一份复杂的数据报告。
Jì de yǒu yí cì dà xué qī jiān, wǒ men xiǎo zǔ fù zé zhì zuò yí fèn fù zá de shù jù bào gào.
Nhớ có một lần hồi đại học, nhóm chúng tôi chịu trách nhiệm làm một bản báo cáo dữ liệu phức tạp.
临近截止日期时,系统突然崩溃,所有数据都不见了。
Lín jìn jié zhǐ rì qī shí, xì tǒng tū rán bēng kuì, suǒ yǒu shù jù dōu bú jiàn le.
Khi gần đến hạn chót, hệ thống đột nhiên bị sập, tất cả dữ liệu đều biến mất.
当时大家都手足无措,甚至有人抱怨想要放弃。
Dāng shí dà jiā dōu shǒu zú wú cuò, shèn zhì yǒu rén bào yuàn xiǎng yào fàng qì.
Lúc đó mọi người đều cuống quýt bất an, thậm chí có người than thở muốn bỏ cuộc.
只有林浩十分冷静,他安慰大家说事情一定有办法解决。
Zhǐ yǒu Lín Hào shí fēn lěng jìng, tā ān wèi dà jiā shuō shì qíng yí dìng yǒu bàn fǎ jiě jué.
Chỉ có Lâm Hạo rất bình tĩnh, cậu ấy an ủi mọi người nói rằng sự việc nhất định có cách giải quyết.
随后,他独自坐在电脑前,花了几小时一步步恢复并整理数据。
Suí hòu, tā dú zì zuò zài diàn nǎo qián, huā le jǐ xiǎo shí yì bù bù huī fù bìng zhěng lǐ shù jù.
Sau đó, cậu ấy một mình ngồi trước máy tính, mất vài tiếng đồng hồ từng bước khôi phục và sắp xếp dữ liệu.
在他的努力下,我们终于在天亮前顺利完成了这份报告。
Zài tā de nǔ lì xià, wǒ men zhōng yú zài tiān liàng qián shùn lì wán chéng le zhè fèn bào gào.
Dưới sự nỗ lực của cậu ấy, cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành thuận lợi bản báo cáo trước khi trời sáng.
那次经历让我对他的耐心和担当有了更深刻的认识。
Nà cì jīng lì ràng wǒ duì tā de nài xīn hé dān dāng yǒu le gèng shēn kè de rèn shi.
Trải nghiệm lần đó khiến tôi có nhận thức sâu sắc hơn về tính kiên nhẫn và sự gánh vác của cậu ấy.
能拥有这样一位靠谱的朋友,我感到非常幸运。
Néng yōng yǒu zhè yàng yí wèi kào pǔ de péng yǒu, wǒ gǎn dào fēi cháng xìng yùn.
Có được một người bạn đáng tin cậy như vậy, tôi cảm thấy vô cùng may mắn.
thứ cấp; phụ; phó
“他被任命为这家跨国公司的副总经理。”
cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tinh thần
“面对压力时要学会控制自己的情绪。”
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
“老师耐心地给学生解答各种学习问题。”
an ủi; động viên; lượng từ: 个 (gè)
“朋友难过时,我不知道该怎么安慰他。”
sụp đổ; sụp; tan vỡ
“面对连续多日的加班和压力,他的情绪终于崩溃了。”
nhã nhặn và lịch sự; phong nhã
“那位年轻的服务员对客人总是彬彬有礼。”
khôi phục; tiếp tục; phục hồi
“休息了几天以后,他的身体终于恢复了健康。”
phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn
“他总是抱怨工作太忙,却不想办法改变。”
đảm nhận; gánh vác
“年轻人在工作中要敢于担当责任。”
có; sở hữu
“她拥有丰富的工作经验,很快就找到了新工作。”
từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
“无论遇到什么困难,我们都不能放弃。”
vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm
“他性格沉稳,遇到突发状况也能妥善处理。”
Lâm Hạo là người có ngoại hình và tính cách như thế nào theo đoạn văn?
Sự cố gì đã xảy ra khi nhóm chuẩn bị nộp bản báo cáo?
Lâm Hạo đã giải quyết rắc rối của nhóm bằng cách nào?
