
Đọc hiểu: Chuyển ra nước ngoài sinh sống
Đoạn văn kể trải nghiệm chuyển ra nước ngoài sinh sống.
Giới thiệu
Chủ đề: Trải nghiệm chuyển đến Đức học tập, những khó khăn ban đầu và quá trình thích nghi.
Bài đọc
两年前,为了追求更高的学术目标,我毅然决定远赴德国留学。
Liǎng nián qián, wèi le zhuīqiú gèng gāo de xuéshù mùbiāo, wǒ yìrán juédìng yuǎnfù Déguó liúxué.
Hai năm trước, để theo đuổi mục tiêu học thuật cao hơn, tôi đã dứt khoát quyết định sang Đức du học.
然而,初来乍到之时,我面临着语言不通与气候不适的双重考验,办理各种繁琐的手续更是让我倍感疲惫。
Rán'ér, chūlái-zhàdào zhī shí, wǒ miànlín zhe yǔyán bùtōng yǔ qìhòu bùshì de shuāngchóng kǎoyàn, bànlǐ gè zhǒng fánsuǒ de shǒuxù gèng shì ràng wǒ bèigǎn píbèi.
Tuy nhiên, khi mới đến nơi, tôi phải đối mặt với thử thách kép là bất đồng ngôn ngữ và không hợp thời tiết, việc làm các thủ tục phiền phức lại càng khiến tôi thêm mệt mỏi.
由于无法顺畅交流,我难免感到紧张与孤单,甚至一度对自己的选择产生怀疑。
Yóuyú wúfǎ shùnchàng jiāoliú, wǒ nánmiǎn gǎndào jǐnzhāng yǔ gūdān, shènzhì yīdù duì zìjǐ de xuǎnzé chǎnshēng huáiyí.
Do không thể giao tiếp trôi chảy, tôi khó tránh khỏi cảm giác căng thẳng và cô đơn, thậm chí có lúc còn hoài nghi lựa chọn của chính mình.
面对困难,我意识到不能一味退缩。
Miànduì kùnnan, wǒ yìshí dào bù néng yīwèi tuìsuō.
Đứng trước khó khăn, tôi nhận ra mình không thể cứ mãi lùi bước.
为了克服语言障碍,我每天坚持提前预习课程,并主动用德语与同学交流。
Wèile kèfú yǔyán zhàng'ài, wǒ měitiān jiānchí tíqián yùxí kèchéng, bìng zhǔdòng yòng Déyǔ yǔ tóngxué jiāoliú.
Để vượt qua rào cản ngôn ngữ, mỗi ngày tôi đều kiên trì chuẩn bị bài trước và chủ động dùng tiếng Đức giao tiếp với bạn học.
遇到不懂的问题,我也立刻请教老师和邻居。
Yùdào bù dǒng de wèntí, wǒ yě lìkè qǐngjiào lǎoshī hé línjū.
Khi gặp vấn đề không hiểu, tôi cũng lập tức hỏi ý kiến thầy cô và hàng xóm.
此外,我还积极参加学校组织的各项活动,进而结识了不少热心的朋友。
Cǐwài, wǒ hái jījí cānjiā xuéxiào zǔzhī de gè xiàng huódòng, jìn'ér jiéshí le bù shǎo rèxīn de péngyou.
Ngoài ra, tôi còn tích cực tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức, từ đó làm quen được không ít những người bạn nhiệt tình.
在他们的帮助下,我不仅深入了解了当地文化,还掌握了日常生活的技巧。
Zài tāmen de bāngzhù xià, wǒ bùjǐn shēnrù liǎojiě le dāngdì wénhuà, hái zhǎngwò le rìcháng shēnghuó de jìqiǎo.
Nhờ sự giúp đỡ của họ, tôi không chỉ hiểu sâu hơn về văn hóa địa phương mà còn nắm được các kỹ năng trong cuộc sống hàng ngày.
经过几个月的努力,我不仅融入了当地的生活,更学会了独立处理绝大多数难题。
Jīngguò jǐ ge yuè de nǔlì, wǒ bùjǐn róngrù le dāngdì de shēnghuó, gèng xuéhuì le dúlì chǔlǐ jué dà duōshù nántí.
Sau vài tháng nỗ lực, tôi không chỉ hòa nhập vào cuộc sống địa phương mà còn học được cách tự lập giải quyết hầu hết các khó khăn.
如今,尽管偶尔仍会思念家乡,但我已不再害怕陌生的环境,对未来的生活充满了信心。
Rújīn, jǐnguǎn ǒu'ěr réng huì sīniàn jiāxiāng, dàn wǒ yǐ bú zài hàipà mòshēng de huánjìng, duì wèi lái de shēnghuó chōngmǎn le xìnxīn.
Giờ đây, dù đôi khi vẫn nhớ quê nhà, nhưng tôi không còn sợ môi trường xa lạ nữa và vô cùng tự tin vào cuộc sống tương lai.
không còn; không nữa
“经过这次教训,他决定不再犯同样的错误。”
bị tắc; bị chặn; không thể đi qua
“这条道路正在施工,车辆暂时不通。”
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
“他花了三个月终于学会了骑自行车。”
thậm chí còn hơn (như vậy)
“这座建筑不仅历史悠久,更是城市文化的象征。”
đại đa số
“绝大多数员工都赞同公司推行的新考核制度。”
hòa vào; tích hợp; đồng hóa
“新员工需要尽快融入团队,适应工作节奏。”
không khỏe; khó ở; mệt mỏi
“如果服药后感到身体不适,请立刻就医。”
thỉnh thoảng; đôi khi
“我偶尔会去那家餐厅吃饭。”
sử dụng; đưa vào sử dụng
“除非遇到紧急情况,否则不得擅自动用这笔应急资金。”
đơn độc; cô đơn; nỗi cô đơn
“虽然一个人生活,但他并不觉得孤单。”
mặc dù; tuy rằng; dù cho
“尽管遇到了困难,我们依然没有放弃。”
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
“我们必须在年前完成这个项目。”
Khó khăn nào người kể gặp phải khi mới đến Đức?
Người kể đã làm gì để thích nghi với cuộc sống mới?
Hiện tại, người kể cảm thấy thế nào về cuộc sống ở Đức?
