
Đọc hiểu: Khủng hoảng vi nhựa đại dương
Tiểu Mỹ tổng hợp nghiên cứu tác hại vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn ven biển.
Giới thiệu
Đoạn văn phân tích nguy cơ từ rác thải vi nhựa đại dương, đường truyền qua chuỗi thức ăn đến con người và lời kêu gọi hành động.
Bài đọc
小美在科普专栏中指出了海洋塑料污染的严峻形势。
Xiǎoměi zài kēpǔ zhuānlán zhōng zhǐchū le hǎiyáng sùliào wūrǎn de yánjùn xíngshì.
Tiểu Mỹ trong chuyên mục phổ biến khoa học đã chỉ ra tình hình nghiêm trọng của ô nhiễm rác thải nhựa đại dương.
大量日用化妆品中含有的微小塑料颗粒直接排入大海。
Dàliàng rìyòng huàzhuāngpǐn zhōng hányǒu de wēixiǎo sùliào kēlì zhíjiē páirù dàhǎi.
Một lượng lớn hạt nhựa siêu nhỏ chứa trong mỹ phẩm hàng ngày được thải trực tiếp ra biển.
同时,遗弃在海里的塑料垃圾也会逐渐降解为碎片。
Tóngshí, yíqì zài hǎilǐ de sùliào lājī yě huì zhújiàn jiàngjiě wéi suìpiàn.
Đồng thời, rác thải nhựa bị vứt bỏ trên biển cũng sẽ dần phân hủy thành các mảnh vụn.
这些微小的塑料碎片会随着海水迅速扩散到各个海域。
Zhèxiē wēixiǎo de sùliào suìpiàn huì suízhe hǎishuǐ xùnsù kuòsàn dào gège hǎiyù.
Những mảnh nhựa nhỏ này sẽ theo nước biển nhanh chóng khuếch tán đến các vùng biển khác nhau.
贝类等生物在过滤海水时,极易吞食这些有害颗粒。
Bèilèi děng shēngwù zài guòlǜ hǎishuǐ shí, jí yì tūnshí zhèxiē yǒuhài kēlì.
Các loài sinh vật như sò ốc khi lọc nước biển rất dễ nuốt phải những hạt có hại này.
海洋鱼类在捕食过程中,也难免会吃进大量塑料。
Hǎiyáng yúlèi zài bǔshí guòchéng zhōng, yě nánmiǎn huì chījìn dàliàng sùliào.
Cá biển trong quá trình săn mồi cũng khó tránh khỏi việc nuốt vào một lượng lớn nhựa.
毒素因此在海洋生物的体内不断积累,难以排出。
Dúsù yīncǐ zài hǎiyáng shēngwù de tǐnèi bùduàn jīlěi, nányǐ páichū.
Độc tố do đó liên tục tích tụ trong cơ thể sinh vật biển, rất khó đào thải ra ngoài.
通过复杂的食物链,这些有害物质最终回流至人类餐桌。
Tōngguò fùzá de shíwùliàn, zhèxiē yǒuhài wùzhì zuìzhōng huíliú zhì rénlèi cānzhuō.
Thông qua chuỗi thức ăn phức tạp, các chất độc hại này cuối cùng quay trở lại bàn ăn của con người.
人们食用海鲜时,不知不觉就摄入了大量微塑料。
Rénmen shíyòng hǎixiān shí, bùzhī bùjué jiù shèrù le dàliàng wēisùliào.
Khi con người ăn hải sản, họ đã vô tình hấp thụ một lượng lớn vi nhựa mà không hề hay biết.
这种情况对人体健康造成了潜在威胁与严重后果。
Zhè zhǒng qíngkuàng duì réntǐ jiànkāng zàochéng le qiánzài wēixié yǔ yánzhòng hòuguǒ.
Tình trạng này gây ra mối đe dọa tiềm ẩn và hậu quả nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
小美因此呼吁公众在日常生活中必须从源头减少用塑。
Xiǎoměi yīncǐ hūyù gōngzhòng zài rìcháng shēnghuó zhōng bìxū cóng yuántóu jiǎnshǎo yòngsù.
Vì vậy, Tiểu Mỹ kêu gọi công chúng trong đời sống hàng ngày nhất định phải giảm sử dụng đồ nhựa từ nguồn.
đại dương; lượng từ: 个 (gè)
“保护海洋生态环境是全人类共同的责任。”
nhân; hạt nhỏ; dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)
“这种药片要研磨成颗粒才能给小孩服用。”
công chúng
“明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
có hại; gây hại; tổn hại
“抽烟对身体健康非常有害。”
một cách vô thức; không hay biết
“在王老师的指导下,大家不知不觉就掌握了语法难点。”
kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
“专家呼吁大家重视环境保护。”
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
“工业废水严重污染了附近的河流。”
vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
“这片海域资源丰富,吸引了许多渔船前来捕鱼。”
vật chất; chất; liệu
“随着经济的发展,人们的物质生活水平提高了。”
lọc
“净水器能有效过滤水中的杂质和细菌。”
cùng với; theo
“随着经济的发展,人们的生活水平提高了。”
Theo đoạn văn, hạt vi nhựa và mảnh vỡ nhựa trong đại dương có nguồn gốc từ đâu?
Chất độc từ vi nhựa xâm nhập vào cơ thể con người chủ yếu qua con đường nào?
Mục đích chính của Tiểu Mỹ khi viết chuyên mục này là gì?
