
Đọc hiểu: Tín dụng vi mô và chuyển đổi kinh tế nông thôn
Cao Tiểu Minh đánh giá rủi ro tài chính của mô hình cho vay vi mô đối với hợp tác xã nông nghiệp công nghệ cao.
Giới thiệu
Bài đọc xoay quanh nghiệp vụ thẩm định tín dụng vi mô của chuyên viên ngân hàng chính sách Cao Hiểu Minh tại hợp tác xã nông nghiệp công nghệ cao. Qua việc phân tích dòng tiền và đổi mới cơ chế bảo lãnh, bài học cung cấp các thuật ngữ tài chính - nông thôn thực tế ở trình độ HSK6.
Bài đọc
高晓明是政策性银行的专业评估人员,近期负责考察中药材合作社。
Gāo Xiǎomíng shì zhèngcèxìng yínháng de zhuānyè pínggū rényuán, jìnqī fùzé kǎochá zhōngyàocái hézuòshè.
Cao Hiểu Minh là chuyên viên thẩm định của ngân hàng chính sách, gần đây phụ trách khảo sát hợp tác xã trồng cây dược liệu.
该合作社依托物联网传感器技术,实现了对土壤温湿度的精准监控。
Gāi hézuòshè yītuō wùliánwǎng chuángǎnqì jìshù, shíxiàn le duì tǔrǎng wēnshīdù de jīngzhǔn jiānkòng.
Hợp tác xã này dựa vào công nghệ cảm biến IoT, thực hiện việc giám sát chuẩn xác nhiệt độ và độ ẩm của đất.
迄今为止,这种现代化的种植模式显著提高了药材的产量与品质。
Qìjīnwéizhǐ, zhè zhǒng xiàndàihuà de zhòngzhí móshì xiǎnzhù tígāo le yàocái de chǎnliàng yǔ pǐnzhì.
Cho đến nay, mô hình canh tác hiện đại này đã nâng cao rõ rệt sản lượng và chất lượng dược liệu.
然而,由于缺乏符合传统抵押要求的固定资产,农户面临资金瓶颈。
Rán'ér, yóuyú quēfá fúhé chuántǒng dǐyā yāoqiú de gùdìng zīchǎn, nónghù miànlín zījīn píngjǐng.
Tuy nhiên, do thiếu tài sản cố định đáp ứng yêu cầu thế chấp truyền thống, nông dân phải đối mặt với điểm nghẽn về vốn.
针对这一困境,高晓明深入分析了合作社近三年的现金流量表。
Zhēnduì zhè yí kùnjìng, Gāo Xiǎomíng shēnrù fēnxī le hézuòshè jìn sān nián de xiànjīn liúliàng biǎo.
Nhằm giải quyết khó khăn này, Cao Hiểu Minh đã phân tích sâu báo cáo lưu chuyển tiền tệ ba năm gần đây của hợp tác xã.
数据表明,稳定的销售渠道保障了该合作社充沛的经营现金流。
Shùjù biǎomíng, wěndìng de xiāoshòu qúdào bǎozhàng le gāi hézuòshè chōngpèi de jīngyíng xiànjīnliú.
Số liệu cho thấy, các kênh tiêu thụ ổn định đã đảm bảo dòng tiền kinh doanh dồi dào cho hợp tác xã này.
经过严谨测算,农户完全具备按期偿还贷款本金与利息的能力。
Jīngguò yánjǐn cèsuàn, nónghù wánquán jùbèi ànqī chánghuán dàikuǎn běnjīn yǔ lìxī de nénglì.
Qua tính toán chặt chẽ, người nông dân hoàn toàn có đủ năng lực hoàn trả nợ gốc và lãi vay đúng hạn.
因此,高晓明建议摒弃传统抵押模式,推行连带责任保证机制。
Yīncǐ, Gāo Xiǎomíng jiànyì bìngqì chuántǒng dǐyā móshì, tuīxíng liándài zérèn bǎozhèng jīzhì.
Do đó, Cao Hiểu Minh kiến nghị loại bỏ mô hình thế chấp truyền thống, triển khai cơ chế bảo lãnh trách nhiệm liên đới.
凡是信用记录良好且积极参与生产的社员,均可获得授信支持。
Fánshì xìnyòng jìlù liánghǎo qiě jījí cānyù shēngchǎn de shèyuán, jūn kě huòdé shòuxìn zhīchí.
Phàm là xã viên có lịch sử tín dụng tốt và tích cực tham gia sản xuất thì đều có thể nhận được hỗ trợ cấp tín dụng.
这一创新方案不仅降低了信贷门槛,还强化了社员间的监督约束。
Zhè yí chuàngxīn fāng'àn bùjǐn jiàngdī le xìndài ménkǎn, hái qiánghuà le shèyuán jiān de jiāndū yuēshù.
Phương án đổi mới này không chỉ hạ thấp ngưỡng tín dụng mà còn củng cố sự giám sát và ràng buộc giữa các xã viên.
金融活水的引入彻底盘活了当地资源,推动了乡村经济转型升级。
Jīnróng huóshuǐ de yǐnrù chèdǐ pánhuó le dāngdì zīyuán, tuīdòng le xiāngcūn jīngjì zhuǎnxíng shēngjí.
Dòng chảy tài chính được đưa vào đã khơi thông triệt để tài nguyên địa phương, thúc đẩy kinh tế nông thôn chuyển đổi và nâng cấp.
sản lượng
“这家工厂今年的粮食产量比去年增加了百分之二十。”
chữ tín; sự tín nhiệm; tín dụng
“在商业合作中,良好的信用是获得长期成功的关键。”
mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
“凡是参加本次培训的员工,都能获得证书。”
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
củng cố; tăng cường
“公司决定强化员工的职业技能培训。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
“公司通过网络渠道销售产品。”
kiểm soát; giám sát; kiểm tra
“市民有权对政府部门的执法行为进行监督。”
ngân hàng; tài chính
“上海是一座极具竞争力的国际金融中心。”
hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v.
“当地农民自愿组织成立了农业专业合作社。”
cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
“他用房子向银行抵押贷款。”
chế độ; phương pháp; mô hình
“公司决定改变传统的商业模式来提高利润。”
Hợp tác xã trồng cây dược liệu gặp phải khó khăn cốt lõi nào khi tiếp cận nguồn vốn ngân hàng?
Dựa vào cơ sở nào Cao Hiểu Minh khẳng định nông dân có khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn?
Cơ chế cấp tín dụng mới do Cao Hiểu Minh đề xuất có đặc điểm gì?
